- Số ký hiệu
- 26/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 31/08/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tại Cảng cá Thuận An tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 24/2002/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí tại Cảng cá Thuận An tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 1. Đối tượng nộp phí và không nộp phí: - Đối tượng nộp phí sử dụng cảng cá là các tổ chức, cá nhân có hàng hoá, phương tiện sử dụng tại khu vực cảng cá Thuận An. - Không thu phí đối với tàu thuyền vào neo, đậu để tránh lụt, bão tại cảng cá Thuận An. 2. Mức thu phí: TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức phí I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng 1 Tàu, thuyền có công suất từ 6 đến 12CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h) 5.000 2 Tàu, thuyền có công suất từ 13 đến 30 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h) 10.000 3 Tàu, thuyền có công suất từ 31đến 90 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h) 20.000 4 Tàu, thuyền có công suất từ 91 đến 200 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h) 30.000 5 Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV đồng/lần vào ra cảng (không quá 12h) 40.000 Nếu quá thời gian quy định nhưng không ra khỏi cảng thì phải nộp phí lưu bến, bãi, cầu cảng bằng 30% mức thu phí/lượt cho mỗi 12h tiếp theo. II Tàu thuyền vận tải cập cảng 1 Có trọng tải dưới 5 tấn đồng/lần vào ra cảng 10.000 2 Có trọng tải từ 5 đến 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 20.000 3 Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn đồng/lần vào ra cảng 50.000 4 Có trọng tải trên 100 tấn đồng/lần vào ra cảng 80.000 III Các phương tiện vận tải ra vào cảng 1 Phương tiện có trọng tải dưới 1 tấn đồng/lần vào ra cảng 5.000 2 Phương tiện có trọng tải từ 1 đến 2,5 tấn; phương tiện dưới 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở) đồng/lần vào ra cảng 10.000 3 Phương tiện có trọng tải trên 2,5 đến 5 tấn; phương tiện trên 12 chỗ ngồi (dùng để chuyên chở) đồng/lần vào ra cảng 15.000 4 Phương tiện có trọng tải trên 5 đến 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 20.000 5 Phương tiện có trọng tải trên 10 tấn đồng/lần vào ra cảng 25.000 IV Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng 1 Tính cho 01 lần vào, ra cảng đồng/lần vào ra cảng 1.000 2 Tính theo tháng đồng/tháng 15.000 V Hàng hoá qua cảng 1 Hàng thuỷ hải sản, động vật sống đồng/tấn 10.000 2 Dịch vụ nước đá qua cảng đồng/tấn 3.000 3 Hàng khác đồng/tấn 4.000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76243 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 09/2012/NQ-HĐNDNghị quyết Phê chuẩn chính sách hỗ trợ phân bón cho người trồng dừa đang cho trái trên địa bàn tỉnh Trà VinhHết hiệu lực toàn bộ