← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ nộp thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh

26/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
26/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
13/08/2007
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước vào nguồn nước; Nghị định số 05/2005/NĐ-CP, ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu, tỷ lệ (%), chế độ miễn giảm các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: I. CÁC LOẠI PHÍ: 1. Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: a. Mức thu: STT Đối tượng thu Mức thu (đồng/bộ) 1 Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất làm nhà ở, chuyển quyền sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất Đất đô thị (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) 100.000 Đất nông thôn 50.000 2 Thẩm định hồ sơ cấp quyền sử dụng đất để sản xuất, kinh doanh Diện tích từ 5.000 m2 trở xuống 300.000 Diện tích trên 5.000 m2 đến 10.000 m2 600.000 Diện tích trên 10.000 m2 đến 50.000 m2 1.000.000 Diện tích trên 50.000 m2 2.000.000 Ghi chú: Trường hợp cấp lại: Thu bằng 50% mức cấp lần đầu. b. Tỷ lệ trích: Để lại 30% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác thẩm định cấp quyền sử dụng đất, 70% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước. 2. Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính: a. Mức thu: ĐVT: đồng/m2 STT Đối tượng thu Mức thu các phường thuộc TP.BMT, thị trấn các huyện Mức thu các xã thuộc huyện và TP.BMT 1 Đối với hộ gia đình, cá nhân (đất ở, đất phi nông nghiệp, đất nông nghiệp) Diện tích từ 100 m2 trở xuống 1.000 700 Diện tích trên 100 m2 đến 300m2 (mỗi m2 tăng thêm) 800 500 Diện tích trên 300 m2 đến 500m2 (mỗi m2 tăng thêm) 400 300 Diện tích trên 500 m2 đến 1.000m2 (mỗi m2 tăng thêm) 200 100 Diện tích trên 1.000 m2 đến 3.000m2 (mỗi m2 tăng thêm) 50 30 Diện tích trên 3.000 m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm) 30 20 Diện tích trên 10.000 m2 (mỗi m2 tăng thêm) 20 10 2 Đối với tổ chức Diện tích từ 1.000m2 trở xuống 1.000 800 Diện tích trên 1.000m2 đến 10.000m2 (mỗi m2 tăng thêm) 200 100 Diện tích trên 10.000m2 trở lên (mỗi m2 tăng thêm) 100 50 b. Tỷ lệ trích: Để lại 70% số phí thu được để hỗ trợ cho công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, 30% còn lại nộp vào ngân sách Nhà nước. 3. Phí thẩm định kết quả đấu thầu: a.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 63225 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.