← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn

26/2001/QĐ-UB

Số ký hiệu
26/2001/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/09/2001
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay công bố diện tích tự nhiên của các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn toàn tỉnh được điều tra, thống kê khi thực hiện lập Hồ sơ, bản đồ ĐGHC các cấp theo Chỉ thị 364/CT của Thủ tướng Chính phủ và kết quả Tổng kiểm kê đất năm 2000. (có diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính kèm theo). Điều 2: Số liệu này được chính thức sử dụng kể từ ngày 01/6/2001, thay thế số liệu diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính tại quyết định số 42/1999/QĐ-UB ngày 12/10/1999 của UBND tỉnh. Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TVTU, TT HĐND tỉnh (B/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Địa chính; - Cục Thống kê tỉnh; - Lưu: VP, TCCQ. T/M UBND TỈNH QUẢNG BÌNH KT/CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Mai Xuân Thu DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH (Kèm theo quyết định số 26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 của UBND tỉnh) STT TÊN CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (KM2) GHI CHÚ DIỆN TÍCH TOÀN TỈNH 8051,86 I HUYỆN MINH HOÁ 1410,06 1 Xã Dân Hoá 363,62 2 Xã Hoá Thanh 43,70 3 Xã Hoá Tiến 27,56 4 Xã Hoá Phúc 31,30 5 Xã Hoá Hợp 51,92 6 Xã Hoá Sơn 180,07 7 Xã Tân Hoá 74,20 8 Xã Thượng Hoá 346,26 9 Xã Xuân Hoá 42,46 10 Xã Yên Hoá 34,94 11 Xã Hồng Hoá 71,30 12 Xã Trung Hoá 94,40 13 Xã Minh Hoá 33,96 14 Xã Quy Hoá 14,37 II HUYỆN TUYÊN HOÁ 1149,41 Theo hiện trạng QL sử dụng 1 Xã Hương Hoá 105,00 Theo hiện trạng QL sử dụng 2 Xã Lâm Hoá 103,20 3 Xã Thanh Hoá 164,28 4 Xã Kim Hoá 184,80 5 Xã Thuận Hoá 45,46 6 Xã Cao Quảng 118,82 7 Xã Ngư Hoá 61,26 Theo hiện trạng QL sử dụng 8 Xã Lê Hoá 23,03 9 Xã Đồng Hoá 44,04 10 Xã Thạch Hoá 78,88 11 Xã Đức Hoá 35,24 12 Xã Phong Hoá 28,72 13 Xã Mai Hoá 32,10 14 Xã Châu Hoá 18,16 15 Xã Tiến Hoá 40,08 16 Xã Văn Hoá 25,60 17 Xã Sơn Hoá 30,02 18 TT Đồng Lê 10,71 III HUYỆN QUẢNG TRẠCH 612,26 1 Xã Quảng Hợp 117,36 2 Xã Quảng Đông 26,86 3 Xã Quảng Kim 37,71 4 Xã Quảng Phú 18,75 5 Xã Quảng Châu 41,62 6 Xã Quảng Tùng 11,45 7 Xã Cảnh Dương 1,52 8 Xã Quảng Hưng 20,10 9 Xã Quảng Xuân 11,66 10 Xã Quảng Thọ 9,15 11 Xã Quảng Phúc 14,44 12 Xã Quảng Thuận 8,04 13 TT Ba Đồn 1,57 14 Xã Quảng Phong 4,69 15 Xã Quảng Long 9,07 16 Xã Quảng Thanh 3,81 17 Xã Quảng Trường 7,49 18 Xã Quảng Phương 24,49 19 Xã Quảng Lưu 38,97 20 Xã Quảng Tiến 11,32 21 Xã Quảng Thạch 46,70 22 Xã Quảng Liên 18,40 23 Xã Phù Hoá 3,46

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 58918 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 26/2001/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.