- Số ký hiệu
- 25/QĐ-UB-NCVX
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/01/1996
- Cơ quan ban hành
- Thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH NGHĨA VỤ LAO ĐỘNG CÔNG ÍCH NĂM 1996. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1. - Nay giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và phân phối sử dụng quỹ nghĩa vụ lao động công ích hàng năm của thành phố năm 1996 (theo 2 biểu đính kèm). Điều 2.- Ấn định mức đóng tiền thay công trực tiếp năm 1996 cho người có nghĩa vụ tham gia lao động công ích cư trú tại thành phố theo 2 khu vực là : - Khu vực nội thành : 3.000 đồng/ngày công (ba ngàn đồng). - Khu vực ngoại thành : 2.000 đồng/ngày công (hai ngàn đồng). Điều 3.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. T / M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ K/T CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Thị Vân Biểu 1 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÔNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Phần thuộc thành phố quản lý) (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UB-NCVX ngày 04/01/1996 của UBND thành phố) Đơn vị tính : ngày công. ĐƠN VỊ Chỉ tiêu huy động Phân phối sử dụng ngày công Trích quản lý phí 5% Phần đầu tư xây dựng công trình Tổng số Riêng 0,3% của TP Thành phố quản lý Quận Huyện quản lý Toàn thành phố 3.480.000 174.000 10.440 874.945 2.431.055 Nội thành 2.660.000 133.000 9.780 758.100 1.768.900 1. Quận 1 215.000 10.750 645 61.275 142.975 2. Quận 3 190.000 9.500 570 54.150 126.350 3. Quận 4 160.000 8.000 480 45.600 106.400 4. Quận 5 240.000 12.000 720 68.400 159.600 5. Quận 6 185.000 9.250 555 52.725 123.025 6. Quận 8 190.000 9.500 570 54.150 126.350 7. Quận 10 300.000 15.000 900 85.500 199.500 8. Quận 11 260.000 13.000 780 74.100 172.900 9. Q. Gò Vấp 150.000 7.500 450 42.750 99.750 10. Q. Tân Bình 350.000 17.500 1.050 99.750 231.750 11.Q. Bình Thạnh 240.000 12.000 720 68.400 159.600 12. Q. Phú Nhuận 180.000 9.000 540 51.300 119.700 Ngoại thành 820.000 41.000 2.460 116.845 662.155 13. H. Củ Chi 175.000 8.750 525 24.937 141.313 14. H. Hốc Môn 175.000 8.750 525 24.937 141.313 15. H. Thủ Đức 210.000 10.500 630 29.925 169.575 16. H. Bình Chánh 125.000 6.250 375 17.811 100.939 17. H. Nhà Bè 90.000 4.500 270 12.825 72.675 18. H. Cần Giờ 45.000 2.250 135 6.410 36.340 ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Biểu 2 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG CÔNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (Phần thuộc thành phố quản lý) (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/QĐ-UB-NCVX ngày 04/01/1996 của UBND thành phố) Mức phân bổ tính theo ngày công 1.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 91416 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/QĐ-UB-NCVX và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành.
- 4319/QĐ-UB-QLĐTQuyết định 4319/QĐ-UB-QLĐT năm 1994 duyệt quy hoạch xác định khu vực đô thị hóa ở ngoại thành phục vụ công tác quản lý xây dựng đô thị do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hànhCòn hiệu lực
- 1965/QĐ-UB-KTQuyết định Về việc ban hành "Quy chế làm việc tạm thời (mẫu) của Ủy ban nhân dân quận, huyện thuộc thành phố Hồ Chí Minh"Hết hiệu lực toàn bộ
- 209/QĐ-ĐĐBĐQuyết định 209/QĐ-ĐĐBĐ năm 1997 Quy định tạm thời trình tự công tác tham khảo - cung cấp tài liệu, kiểm tra kỹ thuật - đánh giá chất lượng và nghiệm thu sản phẩm trắc địa - bản đồ phục vụ cho thi công nghiệm thu công trình về đo đạc - bản đồ do thành phố Hồ Chí Minh ban hànhCòn hiệu lực