← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định 25/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

25/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-03-24
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Thanh Hóa
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14; Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế -kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2026. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: -Như Điều 3 Quyết định; -Bộ Xây dựng (để b/c); -Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c); -Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c); -Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; -Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp; -Công báo tỉnh Thanh Hóa; -Cổng thông tin điện tử tỉnh; -Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh; -Lưu: VT, HCTC, CNXDKHQPPL_TM .05 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Mai Xuân Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (Ban hành kèm theo Quyết định số 25 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh /2026/QĐ-UBND) Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá, phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan tiếp nhận kê khai giá, các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (không thuộc danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đã ban hành); các tổ chức có liên quan đến hoạt động tiếp nhận và kê khai giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh. STT Chủng loại Tên gọi Quy cách, thông số kỹ thuật Đơn vị tính Tiêu chuẩn kỹ thuật I Đá xây dựng 1 Đá xây dựng Đá hộc Kích thước viên ≥ (10x20x25) cm m3 TCVN 10321:2014 2 Đá xây dựng Đá < 5mm Kích thước viên < 5mm m3 TCVN 7570:2006 3 Đá xây dựng Đá (5x10)mm Kích thước viên (5≤ và ≤10) mm m3 TCVN 7570:2006 4 Đá xây dựng Đá (10x20)mm Kích thước viên (10 < và ≤ 20) mm m3 TCVN 7570:2006 5 Đá xây dựng Đá (20x40)mm Kích thước viên (20 < và ≤ 40) mm m3 TCVN 7570:2006 6 Đá xây dựng Đá (40x60)mm Kích thước viên (40 <

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29115ce0-58d8-11f1-87b3-89fd0e8290d0 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.