- Số ký hiệu
- 25/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/09/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH Căn Nghị định số 69/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dân; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 1. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã Số lượng cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh được bố trí theo phân loại đơn vị hành chính xã, phường, thị trấn. Cụ thể như sau: a) Loại I: Phường tối đa 22 người; xã, thị trấn tối đa 21 người. b) Loại II: Phường tối đa 20 người; xã, thị trấn tối đa 19 người. c) Loại III: Phường tối đa 18 người; xã, thị trấn tối đa 17 người. 2. Bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã a) Bố trí số lượng cán bộ ở xã, phường, thị trấn (cấp xã): STT Chức vụ Số lượng người bố trí tối đa Cấp xã loại I Cấp xã loại II Cấp xã loại III 1 Bí thư Đảng ủy 01 01 01 2 Phó Bí thư Đảng ủy 01 01 01 3 Chủ tịch Hội đồng nhân dân Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm Do Bí thư hoặc Phó Bí thư Đảng ủy kiêm nhiệm 4 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân 01 01 01 5 Chủ tịch Ủy ban nhân dân 01 01 01 6 Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân 02 02 01 7 Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 01 01 01 8 Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh 01 01 01 9 Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ 01 01 01 10 Chủ tịch Hội Nông dân 01 01 01 11 Chủ tịch Hội Cựu chiến binh 01 01 01 Cộng: 11 11 10 b) Bố trí số lượng công chức ở xã: STT Chức danh Số lượng người bố trí tối đa Xã loại I Xã loại II Xã loại III 1 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 01 01 2 Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường 02 02 03 3 Văn phòng - thống kê 02 03 4 Tư pháp - hộ tịch 02 01 5 Văn hóa - xã hội 02 02 01 6 Tài chính - kế toán 01 01 01 Cộng: 10 09 07 c) Bố trí số lượng công chức ở phường: STT Chức danh Số lượng người bố trí tối đa Phường loại I Phường loại II Phường loại III 1 Chỉ huy trưởng Quân sự 01 01 01 2 Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường 02 02 02 3 Văn phòng - thống kê 02 02 03 4 Tư pháp - hộ tịch 02 02 5 Văn hóa - xã hội 02 02 01 6 Tài chính - kế toán 02 01 01 Cộng:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144023 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.