- Số ký hiệu
- 25/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/05/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 1257/TTr-STC ngày 24 tháng 4 năm 2020. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020, như sau: STT Mã nhóm, loại tài nguyên Tên tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế (Đồng) Ghi chú I TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI 1 II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 70.000 2 II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) m3 120.000 3 II7 Đất làm gạch, ngói m3 170.000 II NƯỚC THIÊN NHIÊN 1 V102 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp 1.1 V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 100.000 Có công trình khai thác tài nguyên nước 1.2 V10202 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp m3 500.000 Sử dụng nguồn nước từ hệ thống cấp nước tập trung 2 V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch 2.1 V201 Nước mặt m3 3.000 2.2 V202 Nước dưới đất (nước ngầm) m3 9.000 3 V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác 3.1 V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá m3 40.000 3.2 V303 Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng m3 3.000 Điều 2. Các trường hợp áp dụng Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 của Quyết định này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển, được áp dụng cụ thể như sau: 1. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định hoặc trường hợp loại tài nguyên xác định được sản lượng ở khâu khai thác nhưng do mô hình tổ chức, khai thác, sàng tuyển, tiêu thụ qua nhiều khâu độc lập nên không có đủ căn cứ để xác định giá bán tài nguyên khai thác. 2. Trường hợp tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này thì xác định giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên được thể hiện trên hóa đơn bán hàng. Trường hợp giá thấp hơn mức giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142235 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.