← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai

25/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
09/06/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội – nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai 2. Các nội dung khác về quản lý, tính hao mòn tài sản cố định được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03/6/2008; Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính về quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Điều 2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù có giá trị từ 05 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng STT Danh mục Thời gian sử dụng (năm) Tỷ lệ hao mòn (%năm) Loại 1 Lĩnh vực giáo dục – Đào tạo - Thiết bị dạy học, thí nghiệm (các môn học) 10 10 Loại 2 Lĩnh vực Kho học – Công nghệ - Máy đo phóng xạ; đo liều phóng xạ 8 12,5 Loại 3 Lĩnh vực Nông nghiệp & PTNT - Thiết bị thí nghiệm phục vụ kiểm nghiệm giống (phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu khoa học) 5 20 Loại 4 Lĩnh vực Văn hóa – Thể thao - Tài sản chuyên ngành Thư viện 5 20 - Tài sản chuyên ngành Nghệ thuật biểu diễn 5 20 - Nhóm tài sản lĩnh vực vực chiếu phim 5 20 - Tài sản lĩnh vực thể thao 5 20 - Tài sản phục vụ quản lý nhà nước ngành văn hóa 5 20 Loại 5 Lĩnh vực y tế - Tài sản, trang thiết bị phẫu thủ thuật 5 20 - Tài sản, trang thiết bị thí nghiệm, hỗ trợ 5 20 Loại 6 Tài sản cố định đặc thù khác 5 20 Điều 3. Danh mục, giá quy ước của tài sản cố định đặc biệt STT Danh mục Giá quy ước (triệu đồng) Loại 1 Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật thể - Di tích, danh thắng cấp quốc gia 100 - Di tích, danh thắng cấp tỉnh 50 - Hiện vật trong bảo tàng, phục vụ trưng bày 5 - 10 Loại 2 Tài sản đặc biệt khác 5 - 10 Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 71118 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.