← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

25/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2014-06-06
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 75/BC-STP ngày 04/6/2014, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 10/4/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế, xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH (Đã Ký) Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh) Phần I ĐƠN GIÁ NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC: ĐVT: đồng TT DANH MỤC ĐVT ĐƠN GIÁ A NHÀ: I Nhà cấp I: ( Tính theo m2 sàn) đ/m2 4.143.000 II Nhà Cấp II (Tính theo m2 sàn) 1 II.A đ/m2 3.959.000 2 II.B đ/m2 3.634.000 3 II.C đ/m2 3.184.000 III Nhà cấp III: (Tính theo m2 sàn) 1 III.A đ/m2 3.220.000 2 III.B đ/m2 3.032.000 3 III.C đ/m2 2.653.000 IV Nhà cấp IV: (Tính theo m2 xây dựng) 1 IV.A đ/m2 2.618.000 2 IV.B đ/m2 2.381.000 3 IV.C đ/m2 2.069.000 V Nhà khác (NK): (Tính theo m2 xây dựng) 1 Nhà NK1: Nhà khung gỗ, mái ngói (hoặc tôn), móng đá (hoặc gạch), tường gạch (hoặc đá ong), nền đất. đ/m2 1.564.000 2 Nhà NK2: Nhà khung gỗ, mái ngói (hoặc tôn), móng đá (hoặc gạch), tường đất (hoặc phên tre, lá dừa), nền đất.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60370 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.