← Tra cứu văn bảnQuyết định

QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang

25/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
31/12/2014
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Giang
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNHBan hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vớisản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn Tỉnh Hà Giang (chi tiết theo phụ lục đính kèm). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 508/2012/QĐ-UBND ngày 03/4/2012 của UBND Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với một số loại tài nguyên khoáng sản và bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện/thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan, căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr. Tỉnh uỷ; - TTr. HĐND, UBND tỉnh, - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Nh­­­ư điều 3 (thực hiện); - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - L­­­ưu VT- CV: NN, KT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đàm Văn Bông PHỤ LỤC BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND Ngày 31 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Hà Giang) I/ Gỗ các loại STT NHÓM LOẠI ĐVT GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) GỖ TRÒN GỖ THÀNH KHÍ 1 Nhóm I m3 10.000.000 15.000.000 2 Nhóm II m3 7.000.000 13.000.000 3 Nhóm III m3 6.000.000 8.000.000 4 Nhóm IV m3 4.500.000 6.000.000 5 Nhóm V, VI m3 3.500.000 4.500.000 6 Nhóm VII, VIII và các loại gỗ khác m3 1.500.000 3.000.000 II/ Sản phẩm rừng tự nhiên khác STT LOẠI TÀI NGUYÊN ĐVT GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) I Dược liêu 1 Quả vú bò tươi kg 4.000 2 Quả vú bò khô kg 10.000 3 Củ khúc khắc tươi kg 2.500 4 Củ khúc khắc khô kg 10.000 5 Củ ba mươi tươi kg 2.500 6 Củ ba mươi khô kg 10.000 7 Hạt chẩu khô kg 9.000 8 Thiên niên kiện tươi kg 2.500 9 Thiên niên kiện khô kg 10.000 STT LOẠI TÀI NGUYÊN ĐVT GIÁ TÍNH THUẾ (VNĐ) 10 Vỏ quế chi tươi kg 7.000 11 Vỏ quế chi khô kg 28.000 12 Vỏ quế nhớt tươi kg 5.000 13 Vỏ quế nhớt khô kg 20.000 14 Chè răng cưa kg 5.000 15 Củ hoàng đằng tươi kg 4.000 16 Củ hoàng đằng khô kg 12.000 17 Quả sẹ tươi kg 4.000 18 Quả sẹ khô kg 12.000 19 Thảo quả tươi kg 25.000 20 Thảo quả khô kg 80.000 21 Chè dây, giảo cổ lam khô kg 32.000 22 Nhân trần khô kg 20.000 23 Sa nhân kg 10.000 24 Dây máu chó tươi kg 3.500 25 Dây máu chó khô kg 8.000 26 Trám quả tươi kg 15.000 27 Trám quả sơ chế kg

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 57859 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.