← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

25/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/10/2013
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm (Khoáng sản không kim loại) Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang nguyên khai Tỷ lệ quy đổi từ m3 sang tấn Số lượng thành phẩm Số lượng nguyên khai Tấn/m3 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa) 30 m2 (dày 1,5 cm) 1m3 2 Đá block 1m3 1m3 3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E-mô-rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5t/m3 4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1m3 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường - Đá hộc - Đá (4 x 6) cm - Đá (2 x 4) cm - Đá (1 x 2) cm - Đá mi 1m3 1m3 1m3 1m3 1m3 1,10 m3 1,25 m3 1,40 m3 1,42 m3 1,30m3 1,50t/m3 1,87t/m3 2,10/m3 2,13 t/m3 1,95t/m3 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp) 1m3 1m3 1,5t/m3 7 Cát vàng 1m3 1m3 8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1m3 9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1m3 10 Đất sét, đất làm gạch, ngói: - Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm - Gạch 6 lỗ (8 x 12 x 18) cm - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 700 viên 400 viên 1.000 viên 1m3 11 Đất làm cao lanh 1m3 1m3 12 Các loại đất khác (trừ đất làm thạch cao) 1m3 1m3 13 Gờ-ra-nít (granite) 1m3 1m3 1,5t/m3 14 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5t/m3 15 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 1m3 1m3 1,5t/m3 16 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) 1m3 1m3 1,5t/m3 17 Nước khoáng thiên nhiên 1m3 1m3 18 A-pa-rít (aparit), séc-păng-tin (secpentin) 1m3 1m3 1,2t/m3 19 Than khác (trừ Than an-tra-xít hầm lò, than an-tra-xít lộ thiên, than nâu, than mỡ) 1m3 1m3 0,7t/m3 20 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5t/m3 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 67663 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.