← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

25/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
25/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/08/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 05/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: a. Lệ phí hộ tịch: là khoản thu đối với người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây: - Miễn nộp lệ phí đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa theo quy định của Ủy ban Dân tộc. - Miễn nộp lệ phí đăng ký khai sinh cho trẻ em của các hộ nghèo theo quy định, trẻ em đồng bào là người các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa theo quy định của Ủy ban Dân tộc. - Miễn nộp lệ phí đối với đăng ký khai tử. b. Lệ phí hộ khẩu: là khoản thu đối với công dân Việt Nam thực hiện đăng ký hộ khẩu với cơ quan Công an theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây: - Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. - Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. - Công dân hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an trở về khi đăng ký hộ khẩu trở lại. - Công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc. c. Lệ phí chứng minh nhân dân: là khoản thu đối với công dân Việt Nam được cơ quan Công an cấp mới, đổi hoặc cấp lại chứng minh nhân dân, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây: - Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ. - Thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh. - Công dân thuộc các xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: a. Mức thu áp dụng đối với đăng ký hộ tịch theo các biểu sau: a.1 Biểu mức thu lệ phí áp dụng đăng ký hộ tịch tại UBND xã, phường, thị trấn. (Đơn vị tính: Đồng) TT Nội dung thu lệ phí Mức thu 1 Khai sinh - Đăng ký khai sinh 5.000 - Đăng ký khai sinh quá hạn 5.000 - Đăng ký lại khai sinh 5.000 - Đăng ký khai sinh cho trẻ em (có yếu tố nước ngoài) 5.000 2 Kết hôn - Đăng ký kết hôn 20.000 - Đăng ký lại kết hôn 20.000 3 Nuôi con nuôi - Đăng ký nuôi con nuôi 20.000 - Đăng ký lại nuôi con nuôi 20.000 4 Nhận cha, mẹ, con 10.000 5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch 10.000 6 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc 2.000đồng/01bản sao 7 Xác nhận các giấy tờ hộ tịch - Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 3.000đồng/01giấy tờ hộ tịch - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch khác 3.000đồng/01 giấy tờ hộ tịch 8 Các việc đăng ký hộ tịch khác - Đăng ký việc giám hộ 5.000 - Chấm dứt, thay đổi việc giám hộ 5.000 - Điều chỉnh nội dung trong sổ hộ tịch và các giấy tờ hộ tịch khác.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38901 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.