- Số ký hiệu
- 25/2002/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 25/03/2002
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHV/v Giao chỉ tiêu huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH - - - - Để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của các đơn vị dự bị động viên; - từ 10 - 15 ngày. - Huấn luyện phân đội: 15 ngày 2. Quân nhân dự bị bổ sung cho các đơn vị tỉnh, huyện: a. Đối tượng kiểm tra SSĐV, SSCĐ tại cơ sở từ 1 - 2 ngày. b. Đối tượng tập trung huấn luyện: - Huấn luyện cán bộ trình độ: từ 10 - 15 ngày. - Huấn luyện chuyển loại CNQS: Từ 15 - 20 ngày - Huấn luyện tạo nguồn - 03 tháng (90 ngày) - Đào tạo SQDB: 03 tháng (90 ngày) 3. Thời gian huấn luyện và kiểm tra các đơn vị hiệp đồng cụ thể với các huyện, thị xã. Điều III: Chế độ đãi ngộ đối với QNDB thực hiện theo Nghị định 39/CP ngày 28/4/1997 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của pháp lệnh về lực lượng DBĐV. - Các huyện, thị xã căn cứ chỉ tiêu huấn luyện lập dự toán để đảm bảo cho quân nhân dự bị theo quy định của luật ngân sách. - Kinh phí bảo đảm cho huấn luyện và kiểm tra SSĐV của các đơn vị tỉnh, huyện, thị xã do ngân sách tỉnh, huyện, thị xã đảm nhiệm. Điều IV. BCHQS tỉnh hướng dẫn, chỉ đạo các huyện, thị xã tổ chức thực hiện. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: TM/ UBND TỈNH QUẢNG BÌNH - VP chính phủ; CHỦ TỊCH - Văn phòng BTL QK 4; Để - Văn phòng HĐND; báo - Văn phòng UBND; cáo - Văn phòng tỉnh uỷ; (Đã ký) - Chủ tịch, các phó CT; - 7 huyện, thị xã; - CHTQS 7 huyện, thị xã; Đinh Hữu Cường - BCHQS tỉnh; - Lưu NC. CHỈ TIÊU Gọi huấn luyện quân nhân dự bị năm 2002 (Kèm theo Quyết định số: 25/QĐ-UB ngày 25 tháng 3 năm 2002 của UBND tỉnh) TT Đơn vị Chỉ tiêu Minh hoá Tuyên Hoá Quảng Trạch Bố trạch Đồng Hới Quảng Ninh Lệ Thuỷ Tổng cộng + SQ HSQ + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + SQ HSQ BS + 2168 176 1992 134 6 128 133 6 127 133 6 127 416 27 389 259 31 228 163 10 153 930 83 847 A Kiểm tra SSĐV 697 42 655 160 13 147 537 29 508 I E 830/d337 537 29 508 537 29 508 II E996 (tỉnh) 160 13 147 B Huấn luyện 1471 134 1337 134 6 128 133 6 127 133 6 127 256 14 242 259 31 228 163 10 153 393 54 339 I Vùng 3 HQ 142 25 117 44 4 40 68 17 51 30 4 26 II E830/d337 285 48 237 285 48 237 1 HL cán bộ CMKT 140 40 100 140 40 100 2 HL phân đội 145 8 137 145 8 137 III Tỉnh, huyện 1044 61 983 134 6 128 133 6 127 133 6 127 212 10 202 191 14 177 133 6 127 108 6 107 1 HL chuyển loại (d cao xạ) 83 8 75 83 8 75 2 HL tạo nguồn 100 100 25 25 25 25 25 25 25 25 3 HL phân đội 749 49 700 107 6 101 107 6 101 107 6 101 107 6 101 107 6 101
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 62301 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 25/2002/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành.
- 02/2016/QĐ-UBNDQuyết định V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnHết hiệu lực toàn bộ
- 01/2016/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ
- 44/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 43/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về việc lập, thẩm định và phê duyệtHết hiệu lực toàn bộ
- 41/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng hệ thốngCòn hiệu lực