- Số ký hiệu
- 2464/1998/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 1998-09-25
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Lâm Đồng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG V/v Ban hành đơn giá đo đạc và đăng ký lập hồ sơ địa chính Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG Quyết định: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bảng quy định về đơn giá đăng ký đất đai - Lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đơn giá đo đạc theo quy phạm 299/TTg của Thủ tướng Chính phủ áp dụng trong tỉnh Lâm Đồng. Điều 2. Đơn giá này được áp dụng trong phạm vi toàn tỉnh Lâm Đồng và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/1998. - Giao cho sở Tài chính - Vật giá và sở Địa chính hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện. Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính - Vật giá, sở Địa chính, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo lộc, thành phố Đà lạt và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành. Bảng quy định về đơn giá đăng ký đất đai lập hồ sơ địa chính cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đơn giá đo đạc theo quy phạm 299/TTg của Thủ tướng chính phủ (Ban hành kèm theo quyết định 2464/1998/QĐ-UB ngày 25/9/1998 của UBND tỉnh Lâm Đồng) I- Đơn giá đo đạc bản đồ theo tỷ lệ 1/2000 theo quy phạm 299/TTg: (Đơn vị tính:đồng/ha): (Cho từng mức khó khăn và vùng phụ cấp khu vực) Khó khăn 1 Khó khăn 2 Khó khăn 3 Vùng có phụ cấp khu vực 0,2 43.882 50.991 59.708 Vùng có phụ cấp khu vực 0,3 44.649 52.094 60.972 Vùng có phụ cấp khu vực 0,4 45.573 53.198 62.235 Vùng có phụ cấp khu vực 0,5 46.497 54.301 63.499 Vùng có phụ cấp khu vực 0,7 48.345 56.508 66.026 II- Đơn giá đo đạc bản đồ theo tỷ lệ 1/1000 theo quy phạm 299/TTg: (Đơn vị tính:đồng/ha): (Cho từng mức khó khăn và vùng phụ cấp khu vực) Khó khăn 1 Khó khăn 2 Khó khăn 3 Vùng có phụ cấp khu vực 0,2 80.066 92.435 110.498 Vùng có phụ cấp khu vực 0,3 81.703 94.414 112.940 Vùng có phụ cấp khu vực 0,4 83.433 96.385 115.370 Vùng có phụ cấp khu vực 0,5 85.127 98.371 117.823 Vùng có phụ cấp khu vực 0,7 88.502 102.329 112.706 III- Đơn giá đăng ký đất đai - Lập hồ sơ địa chính - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: (Đơn vị tính: đồng/hồ sơ) 1/ Các xã miền núi (1 hồ sơ bình quân 3 thửa): 22.200 2/ Các xã vùng sâu - vùng xa (1 hồ sơ bình quân 2 thửa): 23.800 3/ Các xã, phường, thị trấn (1 hồ sơ 1 thửa): 24.400 4/ Các hồ sơ được cấp lẻ được tính thêm chi phí tiền công 8.000 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN ĐANG CẬP NHẬT (Đã ký) Đang cập nhật
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 4435 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2464/1998/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do UBND Tỉnh Lâm Đồng ban hành.
- 2116/QĐ-UBNDQuyết định 2116/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Nội vụCòn hiệu lực
- 31/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 31/2026/QĐ-UBND Ban hành quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch; dịch vụ tham quan tại khu du lịch thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Lâm ĐồngCòn hiệu lực
- 43/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 43/2026/QĐ-UBND Ban hành Bộ tiêu chí về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lâm ĐồngCòn hiệu lực
- 32/2026/QĐ-UBNDQuyết định số 32/2026/QĐ-UBND Quy định chính sách, điều kiện, hình thức và mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm ĐồngCòn hiệu lực
- 584/QĐ-UBNDQuyết định 584/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật lĩnh vực nội vụCòn hiệu lực