← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định về việc quy định các thuốc được xét cho phép quảng cáo cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh

2433/1998/QĐ-BYT

Số ký hiệu
2433/1998/QĐ-BYT
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
17/09/1998
Cơ quan ban hành
Bộ Y tế
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Về việc quy định các thuốc được xét cho phép quảng cáo cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Các thuốc có hoạt chất chính trong danh mục ban hành kèm theo quyết định này sẽ được xét cho phép quảng cáo cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế bản danh mục "Các thuốc có hoạt chất chính sau đây sẽ được xét, cho phép quảng cáo cho công chúng trên truyền hình, truyền thanh năm 1997", ban hành theo Quyết định số 322/BYT ngày 28-2-1997 của Bộ trưởng Bộ Y tế. Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Chánh thanh tra Bộ Y tế, Tổng giám đốc Tổng công ty dược Việt Nam, Giám đốc các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Y tế ngành, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC CÁC HOẠT CHẤT Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế số 2433/1998/QĐ-BYT ngày 17 tháng 9 năm 1998 TT Hoạt chất Đường dùng Hàm lượng hoặc Nồng độ tối đa (\) 1 B-Caroten uống, dùng ngoài \\ 2 Đồng sulfate dùng ngoài dung dịch 0,25% 3 Acetaminophen uống viên 500mg 4 Acetyl cystein uống bột, viên 600mg 5 Acetyl leucine uống viên 500mg 6 Acid boric dùng ngoài cồn, mỡ 10% 7 Acid acetyl salixilic uống, dùng ngoài viên 500mg 8 Acid aminoethylsulfonic nhỏ mắt dung dịch 1% 9 Acid benzoic dùng ngoài kem 6% 10 Acid folic uống viên 5mg 11 Acid glutamic uống viên 500mg 12 Acid lactic dùng ngoài dung dịch 1% 13 Acid salicylic dùng ngoài cồn 2% 14 Albendazol uống viên 400mg 15 Ambroxol hydrocloride uóng, dùng ngoài viên 30mg, dung dịch 7,5mg/ml 16 Arginine glutamate uống dung dịch 3g/10ml 17 Aspactam uống viên 100mg 18 Attapulgite hoạt hoá uống bột, viên 600mg 19 Bacitracin ngậm, nhỏ mắt dung dịch 5000UI/100ml 20 Benzalkonium cloride dùng ngoài dung dịch 0,2% 21 Benzoyl peroxid dùng ngoài gel 10% 22 Berberin uống viên 50mg 23 Biclotymol viên ngậm, dùng ngoài viên 5mg, mỡ 5% 24 Biotin uống viên 10mg 25 Bisacodyl uống viên 5mg 26 Bromhexine hydrochloride uống viên 8mg 27 Butamirate uống viên 5mg 28 Calci ascorbate uống \\ 29 Calci carbonate uống viên 500mg 30 Calci gluconate uống viên 500mg, dung dịch 10% 31 Calci lactate uống viên 600mg 32 Carbazochrome uống viên 10mg 33 Carbocysteine uống bột, dung dịch, siro 2% 34 Cetirizine uống viên 10mg 35 Cetrimide dùng ngoài dung dịch 0,5g/100ml 36 Cholin bitartrate uống viên 300mg 37 Chondroitin sulfate uống viên 100mg 38 Clopheniramine maleat uống viên 4mg 39 Clorophyll uống

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 7384 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 2433/1998/QĐ-BYT và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản liên quan

Quyết định khác do Bộ Y tế ban hành.