← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v Quy định thu chi kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trong tỉnh Bình Dương

242/2005/QĐ-UBND

Số ký hiệu
242/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/11/2005
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v Quy định thu chi kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận sở hữu công trình xây dựng trong tỉnh Bình Dương ỦY BAN NHÂN DÂN người Việt Nam ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập hợp pháp tại Việt Nam theo qui định của Pháp Luật, có nhu cầu được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng. III. Mức thu, phương thức thu : 1. Mức thu: Bảng 1 Số TT Tổ chức, cá nhân khi được cấp Giấy chứng nhận Phân cấp thu (đồng) Ghi chú Sở Xây Dựng (cấp choTổ chức ) UBND huyện, thị (cấp cho cá nhân ) 01 Cấp QSHNở. - Dưới 160m2 sàn xây dựng - Từ 160m2 đến 250m2 sàn xây dựng - Trên 250m2 đến 500m2 sàn xây dựng - Trên 500m2 đến 1.000m2 sàn xây dựng - Trên 1.000m2 sàn xây dựng. 80.000đ 100.000đ 200.000đ 350.000đ 500.000đ 80.000đ 100.000đ 100.000đ 100.000đ 100.000đ Cấp lần đầu 02 Cấp QSH công trình xây dựng - Dưới 2.000m2 sàn xây dựng - Từ 2.000m2 đến 6.000m2 sàn xây dựng - Trên 6.000m2 sàn xây dựng. 200.000đ 350.000đ 500.000đ 200.000đ 350.000đ 500.000đ Cấp lần Đầu 03 Cấp đỗi, cấp lại, xác nhận thay đỗi GCN QSHN ở, công trìnhxạy dựng và các trường hợp khác 40.000đ 40.000đ 2. Phương thức thu : Sở Xây Dựng, UBND các huyện, thị trực tiếp thu theo qui định tại bảng 1. Ngoài các khoản lệ phí phải nộp theo mức thu trên, các cá nhân, tổ chức khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình không phải thanh toán hoặc nộp một khoản tiền, lệ phí nào khác. IV. Về việc sử dụng kinh phí thu được : Chi phí phục vụ cho công tác cấp giấy chứng nhận lần đầu bao gồm : in ấn biểu mẫu, sổ theo dỏi hồ sơ cấp giấy chứng nhận, trả lương cho cán bộ hợp đồng, văn phòng phẩm, điện thoại, nhiên liệu công tác, dụng cụ thiết bị phục vụ trong quá trình làm việc và sơ tổng kết. Bảng 2 Số TT Mục lục chi Đơn vị được chi (đồng) Ghi chú Sở Xây Dựng (cấp cho tổ chức) UBND các Huyện Thị (cấp cho cá nhân) Cấp QSHN ở Cấp QSH công trình xây dựng Cấp QSHN ở Cấp QSH công trình xây dựng 01 Hồ sơ biểu mẫu 12.000 12.000 12.000 12.000 02 Tiêu hao vật tư 2.500 2.500 2.500 2.500 03 Giấy chứng nhận 3.000 3.000 3.000 3.000 04 Hao hụt vật tư 2.500 2.500 2.500 2.500 05 Kiểm tra đo vẽ hiện trạng nhà 20.000 60.000 20.000 60.000 Được chi thêm 06 Nhiên liệu công tác 10.000 60.000 10.000 60.000 07 Túi đựng hồ sơ 4.000 4.000 4.000 4.000 08 Vẽ sơ đồ, đánh máy GCN 8.000 8.000 8.000 8.000 09 Chi phí quản lý 15% 9.300 22.500 9.300 22.500 10 Chi phí khác 10% 7.000 17.400 7.000 17.400 Tổng cộng 78.300 191.900 78.300 191.900 Mức chi này áp dụng cho nhà ở có diện tích dưới 160m2 và công trình xây dựng dưới 2.000m2, được phép chi thêm 20%, 40%, 60%… (mỗi lần 20% của mục 5 bảng 2) đối với nhà ở công trình xây dựng có mức tăng diện tích tương ứng ở bảng 1 (tổng mức chi không vượt quá mức thu).

Đăng nhập để đọc toàn văn

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41265 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 242/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.