← Tra cứu văn bảnQuyết định

Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh

24/2022/QĐ-UBND

Số ký hiệu
24/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/07/2022
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 như sau: “4. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước a) Đối tượng nộp tiền dịch vụ Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân được cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. b) Trường hợp miễn nộp: hộ nghèo được cơ quan có thẩm quyền xác nhận. c) Đối tượng thu tiền dịch vụ: Các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trực tiếp thu tiền dịch vụ. d) Mức giá tối đa (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) TT Đối tượng áp dụng giá thu ĐVT Giá dịch vụ Năm 2022-2023 Từ năm 2024 1 Hộ gia đình 1.1 Thành phố Vĩnh Long đồng/hộ/tháng 20.000 25.000 1.2 Các đô thị còn lại đồng/hộ/tháng 17.000 20.000 1.3 Hộ nông thôn đồng/hộ/tháng 15.000 17.000 2 Cơ quan HCSN, trụ sở doanh nghiệp 2.1 Cấp tỉnh đồng/đơn vị/tháng 100.000 120.000 2.2 Cấp huyện đồng/đơn vị/tháng 80.000 100.000 3 Trường học phổ thông, nhà trẻ, mẫu giáo 3.1 Số lượng dưới 500 học sinh đồng/đơn vị/tháng 80.000 96.000 3.2 Số lượng từ 500 đến 700 học sinh đồng/đơn vị/tháng 100.000 120.000 3.3 Số lượng từ trên 700 học sinh đồng/đơn vị/tháng 120.000 144.000 4 Trường chuyên nghiệp, dạy nghề đồng/tấn 150.000 180.000 5 Chợ, bệnh viện, siêu thị, trung tâm thương mại đồng/tấn 350.000 420.000 6 Các hộ kinh doanh 6.1 Môn bài bậc 1 - Khu vực nội ô đồng/hộ/tháng 250.000 300.000 - Khu vực ngoại ô đồng/hộ/tháng 230.000 280.000 6.2 Môn bài bậc 2 - Khu vực nội ô đồng/hộ/tháng 200.000 240.000 - Khu vực ngoại ô đồng/hộ/tháng 180.000 216.000 6.3 Môn bài bậc 3 và các hộ kinh doanh còn lại - Khu vực nội ô đồng/hộ/tháng 150.000 180.000 - Khu vực ngoại ô đồng/hộ/tháng 130.000 156.000 7 Khách sạn, nhà trọ, nhà cho thuê 7.1 Quy mô dưới 5 phòng đồng/cơ sở/tháng 150.000 180.000 7.2 Quy mô từ 5 đến 10 phòng đồng/cơ sở/tháng 200.000 240.000 7.3 Quy mô từ 11 đến 20 phòng đồng/cơ sở/tháng 250.000 300.000 7.4 Quy mô từ 21 phòng trở lên đồng/cơ sở/tháng 300.000 360.000 8 Nhà hàng, quán ăn 8.1 Quy mô dưới 5 bàn ăn đồng/cơ sở/tháng 200.000 240.000 8.2

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 154815 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.