- Số ký hiệu
- 24/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 05/08/2019
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Điện Biên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Thực hiện Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi; các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: 1.Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: STT Biện pháp công trình Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới tiêu chủ động bằng động lực 1.811 2 Tưới tiêu chủ động bằng trọng lực 1.267 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539 a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần được tính bằng 60% mức giá tại Biểu trên. b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực được tính bằng 40% mức giá tại Biểu trên. c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực được tính bằng 50% mức giá tại Biểu trên. d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên. 2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa. 3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính như sau: TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Mức giá theo cácbiện pháp công trình Bơm Hồ đập, kênh cống 1 Cấp nước cho chăn nuôi đồng/m3 1.320 900 2 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản đồng/m3 840 600 đồng/m2 mặt thoáng/năm 250 3 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/m3 1.020 840 Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha) và được tính bằng 80% giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 137941 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 77/2015/QH13Luật Tổ chức chính quyền địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 80/2015/QH13Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2012/QH13Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2017/QH14Luật Thủy lợiHết hiệu lực một phần
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 130/2013/NĐ-CPNghị định Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công íchHết hiệu lực toàn bộ
- 96/2018/NĐ-CPNghị định quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợiCòn hiệu lực