← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

24/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
24/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/10/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam để tính thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản như sau: TT Khoáng sản nguyên khai Thành phẩm Tỷ lệ quy đổi Tên khoáng sản Đơn vị tính Tên thành phẩm Đơn vị tính I Khoáng sản kim loại 1 Titan Tấn Tinh quặng Ilmenite (Hàm lượng TiO2 ≥ 90%) Tấn 2,63 2 Sắt: Tấn Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng > 60%) Tấn 1,1 Tinh quặng (Sắt Manhetit hàm lượng 58 - 60%) Tấn 3,1 II Khoáng sản không kim loại 1 Cát các loại m3 m3 1 2 Đất san lấp m3 m3 1 3 Đất sét làm gạch, ngói: m3 3.1 Gạch đặc kích thước 50x80x175 mm 1.000 viên 1 3.2 Gạch đặc kích thước 50x90x200 mm 1.000 viên 1,3 3.3 Gạch đặc kích thước 72x102x172 mm 1.000 viên 1,8 3.4 Gạch 6 lổ kích thước 75x110x175 mm 1.000 viên 1 3.5 Gạch 6 lổ trung kích thước 90x135x200 1.000 viên 1,8 3.6 Ngói lợp kích thước 1m2 = 22 viên 1.000 viên 2 4 Đá: m3 4.1 Đá hộc các loại m3 1 4.2 Đá 0,5 x 1 m3 1,2 4.3 Đá 1 x 2 m3 1,18 4.4 Đá 2 x 4 m3 1,15 4.5 Đá 4 x 6 m3 1,1 4.6 Bột đá m3 1,2 4.7 Đá cấp phối m3 1 4.8 Đá ong (theo quy cách) m3 1 4.9 Đá chẻ các loại m3 1 4.10 Đá nung vôi và sản xuất xi măng m3 1 4.11 Đá Granite làm ốp lát: 4.12 Kính thước > 1 m2 m3 1,4 4.13 Kính thước 0,5-<1 m2 m3 1,3 4.14 Kính thước <0,1 m2 m3 1,1 5 Than Tấn Than thành phẩm Tấn 1,1 Phương pháp tính: Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x tỷ lệ quy đổi. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/11/2017 và thay thế Quyết định số[28/2015/QĐ-UBND](https://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=30/Q%C4%90-UBNDTN&area=2&type=0&match=False&vc=True&org=69&lan=1) ngày 30/9/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai đối với một số loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125795 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.