- Số ký hiệu
- 24/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/08/2016
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT- BTC; Thông tư số 179/2015/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2014/TT-BTC; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: STT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 45.000 2 Quặng măng-gan Tấn 35.000 3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 60.000 4 Quặng vàng - Vàng gốc Tấn 270.000 - Vàng sa khoáng Tấn 220.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 50.000 6 Quặng bạch kim Tấn 250.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 180.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 40.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 190.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 30.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 50.000 12 Quặng cromit Tấn 50.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 250.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 25.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) M3 50.000 2 Đá Block M3 70.000 3 Quặng đá quý: Kim cương, Ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn M3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường M3 3.000 6 Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làm phụ gia xi măng (laterit, puzolan…), khoáng chất công nghiệp (barit, flourit, bentonit và các loại khoáng chất khác) Tấn 2.000 7 Cát vàng M3 5.000 8 Cát trắng M3 7.000 9 Các loại cát khác M3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình M3 1.500 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói M3 1.500 12 Thạch cao M3 2.000 13 Cao lanh, phen-sờ-pát (fenspat) M3 6.000 14 Các loại đất khác M3 1.500 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 25.000 16 Sét chịu lửa Tấn 25.000 17 Đô-lô-mít
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 116370 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 57/2002/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2016/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 63/2002/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 45/2006/TT-BTCThông tư Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phíCòn hiệu lực
- 02/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ