- Số ký hiệu
- 24/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/09/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai được ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ngày 30/6/2014 về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục 1, mục 2 phần I; mục 6, mục 7 phần III; bổ sung mục 3, phần I tại phụ lục Giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với đá khối Granít ốp lát và đá khối Gabrô ốp lát, Quặng chì - kẽm, đá Cubick các loại, như sau: Số TT Loại tài nguyên ĐVT Giá tính thuế theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh (đồng) Giá tính thuế tài nguyên sửa đổi, bổ sung (đồng) 1 Đá khối Granít ốp lát 1.1 Màu hồng M3 4.500.000 3.000.000 1.2 Các màu khác M3 3.500.000 2.000.000 2 Đá khối Gabrô ốp lát 2.1 Màu đen (khai thác tại khu vực mỏ xã Tân An, huyện Đak Pơ) M3 6.500.000 5.000.000 2.2 Các màu khác M3 3.200.000 3 Quặng Chì - Kẽm Tấn Chì, Kẽm: 4.000.000 3.1 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) < 5% Tấn 1.000.000 3.2 Quặng sunfua chì - kẽm 5% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 10% Tấn 1.100.000 3.3 Quặng sunfua chì - kẽm 10% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 15% Tấn 1.300.000 3.4 Quặng sunfua chì - kẽm 15% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 20% Tấn 1.500.000 3.5 Quặng sunfua chì - kẽm 20% ≤ (hàm lượng chì + kẽm) < 25% Tấn 2.500.000 3.6 Quặng sunfua chì - kẽm (hàm lượng chì + kẽm) ≥ 25% Tấn 3.000.000 3.7 Tinh quặng chì hàm lượng < 50% Tấn 23.000.000 3.8 Tinh quặng chì hàm lượng ≥ 50% Tấn 25.000.000 3.9 Tinh quặng kẽm hàm lượng < 50% Tấn 8.000.000 3.10 Tinh quặng kẽm hàm lượng ≥ 50% Tấn 9.000.000 4 Đá Cubick các loại M3 1.900.000 Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính, Công Thương, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ngành, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. --- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KTCHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đào Xuân Liên
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 83837 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.