- Số ký hiệu
- 24/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/12/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014-2015 như sau: I. Đối tượng điều chỉnh mức học phí: Sinh viên, học viên học tại các trường chuyên nghiệp và dạy nghề công lập thuộc tỉnh. II. Mức học phí: 1. Trung cấp chuyên nghiệp a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp 1 Y dược 336 2 Văn hóa, nghệ thuật 150 b) Hệ đào tạo tự túc học phí: ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí trung cấp chuyên nghiệp 1 Kinh tế 260 2 Y dược 560 3 Văn hóa, nghệ thuật 400 2. Trung cấp nghề: a) Hệ đào tạo trong chỉ tiêu ngân sách ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Tên mã nghề Mức học phí trung cấp nghề 1 Toán và thống kê 140 2 Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh 140 3 Nông , lâm nghiệp và thủy sản 140 4 Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật 240 b) Hệ đào tạo tự túc học phí: ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Tên mã nghề Mức học phí trung cấp nghề 1 Toán và thống kê 200 2 Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh 200 3 Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật 350 3. Đào tạo cao đẳng: a) Đào tạo cao đẳng nghề trong chỉ tiêu ngân sách: ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Tên mã nghề Mức học phí Cao đẳng nghể 1 Toán và thống kê 232 2 Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh 232 3 Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật 350 b) Đào tạo cao đẳng nghề tự túc học phí: ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Tên mã nghề Mức học phí cao đẳng nghề 1 Toán và thống kê 290 2 Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, kinh doanh 300 3 Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật 400 c) Đào tạo cao đẳng (khối ngoài sư phạm): ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học viên,sinh viên STT Nhóm ngành đào tạo Mức học phí cao đẳng 1 Khoa học xã hội 320 2 Khoa học tự nhiên 350 III.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 69307 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 126/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tỉnh Quảng Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030Hết hiệu lực một phần
- 30/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc ngành kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bình PhướcCòn hiệu lực