← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non

24/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
24/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/07/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2011 - 2012 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2011 - 2012, cụ thể như sau: A. NGUYÊN TẮC: 1. Phân khu vực: a) Thành phố Phủ Lý: - Khu vực thành thị: gồm 6 phường. - Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại. b) Các huyện: - Khu vực thành thị: gồm 5 thị trấn Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ. - Khu vực miền núi: gồm 13 xã miền núi và 2 thị trấn Ba Sao, Kiện Khê. - Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại. 2. Nguyên tắc thu: Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì thu học phí theo khu vực đó. 3. Thời gian thu: a) Đối với cơ sở giáo dục mầm non: Học phí được thu theo số tháng thực học. b) Đối với các cơ sở giáo dục phổ thông: Học phí được thu 9 tháng/năm. c) Thời điểm thực hiện: Năm học 2011 - 2012. B. MỨC HỌC PHÍ: I. ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ: 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 105.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 60.000 đồng/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 90.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 55.000 đồng/tháng/học sinh. 1.2. Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị: 70.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 50.000 đồng/tháng/học sinh. 1.3. Trung học phổ thông: - Khu vực thành thị: 85.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 65.000 đồng/tháng/học sinh. 2. Đối với học sinh trường bán công, trung tâm giáo dục thường xuyên (GDTX): 2.1. Học sinh mầm non học ở các trường bán công: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 110.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 90.000 đồng/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 85.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 75.000 đồng/tháng/học sinh. 2.2. Học sinh bổ túc trung học phổ thông (THPT) ở các trung tâm GDTX: - Khu vực thành thị: 110.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 100.000 đồng/tháng/học sinh. II. ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN: 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 95.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 39092 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.