- Số ký hiệu
- 24/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/08/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Điện Biên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Văn bản số 107/HĐND-KTNS ngày 15/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất năm 2011 trên địa bàn thị xã Mường Lay (Bảng 5. Giá các loại đất thị xã Mường Lay năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 30/2010/QĐ-UB ngày 28 tháng12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên), cụ thể như sau: a) Biểu 1. Giá đất ở, đất phi nông nghiệp khác: Đơn vị tính: 1.000đ/m2 Tại Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 Đoạn đường, Đơn giá điều chỉnh, bổ sung TT Tên đường, đoạn đường VT 1 VT 2 Tên đường, đoạn đường VT 1 VT 2 A Xây dựng giá đất khu TĐC Đồi Cao II Đường giao thông quy hoạch Đồi Cao 1 Đường ĐC nối từ đường 142 lên đài phun nước 750 Đường ĐC 1. 750 B Xây dựng giá đất khu TĐC Chi Luông II Đường giao thông quy hoạch Chi Luông 1 Trục đường Xương cá CL2; CL11; CL7; CL8 420 Trục đường CL2: đoạn từ ô CC13 (giao với đường TL 142) đến cầu suối Toong; 420 Đường CL5; Đường CL6 420 2 Trục đường xương cá CL 1; CL2 450 - Đường CL1: từ đoạn giao với đường CL9 đến đoạn giao với đường CL13; - Đường CL2 đoạn từ cầu suối Toong đến đoạn giao với đường CL13A. 450 450 Đường CL1 đoạn từ ô số 36 lô N18 đến ngã ba giao nhau với đường NL8 và NL1. 480 400 4 Đường CL8 420,450 Đường CL8 450 6 Trục đường xương cá CL2; CL13A 670 Đường CL2 từ đoạn giao với đường CL13A đến đoạn giao với đường Tỉnh Lộ 142 670 C Xây dựng giá đất khu TĐC Na Nát (Na Lát) (Bổ sung vào khu TĐC Nậm Cản) II Đường giao thông quy hoạch Na Nát (Na Lát) 1 Đường nội thi: NN 2 NN 3; NN 4 ; NN 5 ; NN 6 ; NN7 ; NN8 420 Đường nội thị: NL 2; NL 3; NL 4; NL 5;NL 6; NL7; NL8 420 i Xây dựng giá đất mới khu TĐC Cơ Khí II Đường giao thông quy hoạch Cơ Khí 1 Đường CK4 670 b) Biểu 2. Giá đất nông nghiệp: Tại Cột 3 (Cột đơn giá) của Biểu 2 (Giá đất nông nghiệp) ghi Khu vực 1:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 36597 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 188/2004/NĐ-CPNghị định Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đấtHết hiệu lực toàn bộ
- 211/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Về dự toán ngân sách nhà nước ở địa phương năm 2011Hết hiệu lực toàn bộ
- 30/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc ngành kế hoạch và đầu tư Tỉnh Bình PhướcCòn hiệu lực