- Số ký hiệu
- 24/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 21/07/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: Đơn vị tính: đồng PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1.000 PHẦN B: B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 1 Ngày giường bệnh hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 6.000 2 Ngày giường bệnh nội khoa: - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi 3.000 - Loại 2: Các khoa cơ, xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, ngoại, phụ sản không mổ. 2.500 - Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng 1.500 B2: MỨC THU MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ TT NỘI DUNG Mức thu tại trạm y tế tuyến xã 1 Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu 20.000 2 Một ngày điều trị nội khoa: 2.1 Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. 10.000 2.2 Đông y, phục hồi chức năng 10.000 PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM TT CÁC THỦ THUẬT Mức thu tại trạm y tế tuyến xã C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 Thông đái 6.000 2 Thụt tháo phân 6.000 3 Chọc hút màng bụng, màng phổi 10.500 4 Rửa bàng quang 21.000 5 Mở khí quản 180.000 6 Rửa dạ dày 30.000 7 Đặt ống thông dạ dày 20.000 8 Mở rộng miệng lỗ sáo 45.000 9 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 150.000 Y HỌC DÂN TỘC PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 1 Châm cứu 5.000 2 Điện châm 10.000 3 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 10.000 4 Xoa bóp, bấm huyệt, kéo nắn cột sống các khớp 15.000 5 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000 6 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 40.000 7 Giác hơi 12.000 C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA C2.1 NGOẠI KHOA 1 Thay băng / cắt chỉ / tháo bột 10.000 2 Vết thương phần mềm, tổn thương nông dưới 10cm 25.000 3 Vết thương phần mềm, tổn thương nông trên10cm 40.000 4 Vết thương phần mềm, tổn thương sâu dưới 10cm 40.000 5 Vết thương phần
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 92716 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.