- Số ký hiệu
- 24/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 03/08/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011 UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2010 - 2011, như sau: I. ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ PHỦ LÝ: - Khu vực thành thị gồm các phường của thành phố. - Khu vực nông thôn gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 95.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 55.000 đồng/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 80.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 50.000 đồng/tháng/học sinh. 1.2. Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị: 65.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 45.000 đồng/tháng/học sinh. 1.3. Trung học phổ thông : - Khu vực thành thị: 75.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 60.000 đồng/tháng/học sinh. 2. Đối với học sinh các lớp bán công, trường bán công, trung tâm giáo dục thường xuyên: 2.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 95.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 80.000 đồng/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 75.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 65.000 đồng/tháng/học sinh. 2.2. Học sinh bổ túc trung học phổ thông ở các trung tâm giáo dục thường xuyên: - Khu vực thành thị: 95.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 88.000 đồng/tháng/học sinh. II. ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN: - Khu vực thành thị gồm 5 thị trấn: Hoà Mạc, Đồng Văn, Quế, Vĩnh Trụ, Bình Mỹ. - Khu vực miền núi: gồm 15 xã, thị trấn miền núi. - Khu vực nông thôn: gồm các xã còn lại. Học sinh có hộ khẩu thuộc khu vực nào thì đóng học phí theo khu vực đó. 1. Đối với các trường công lập: 1.1. Giáo dục mầm non: a) Nhà trẻ: - Khu vực thành thị: 85.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 45.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực miền núi: 40.000 đồng/tháng/học sinh. b) Mẫu giáo: - Khu vực thành thị: 70.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực nông thôn: 40.000 đồng/tháng/học sinh. - Khu vực miền núi: 39.000 đồng/tháng/học sinh. 1.2. Trung học cơ sở: - Khu vực thành thị:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 40986 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 24/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 10/2010/NQ-HĐNDNghị quyết Về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây NinhHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2009/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định mức phụ cấp đối với cán bộ công chức, viên chức làm việc tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả ở các cấp trên địa bàn tỉnhCòn hiệu lực