- Số ký hiệu
- 23/2022/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 19/07/2022
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có nhà thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trừ các trường hợp thuộc diện miễn lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ. Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà được xác định như sau: Giá trị nhà tính lệ phí trước bạ (đồng) = Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ (m2) x Giá 01 (một) mét vuông nhà (đồng/m2) x Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ 1. Diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ là toàn bộ diện tích sàn nhà (kể cả diện tích công trình phụ kèm theo) thuộc quyền sở hữu hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Giá 01 (một) mét vuông nhà là giá thực tế xây dựng “mới” một (01) mét vuông sàn nhà của từng cấp nhà, hạng nhà do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành theo quy định của pháp luật về xây dựng tại thời điểm kê khai lệ phí trước bạ. 3. Chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ: a) Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ: TT Cấp loại nhà ở và Mã hiệu Thời gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) ĐB (nhà trên 7 tầng) ĐB (nhà từ 5 - 7 tầng hoặc biệt thự) KC B1 KC B2 KC B3 KC A1 KC A2 KC A3 KC A4 Bkc A1 Bkc A2 Bkc A3 KC C1 KC C2 KC C3 Dưới 5 năm 95 90 85 80 Từ 5 năm đến 10 năm 90 85 75 60 Trên 10 năm đến 15 năm 85 80 70 45 Trên 15 năm đến 20 năm 80 75 55 30 Trên 20 năm đến 30 năm 70 60 40 Trên 30 năm đến 40 năm 60 45 35 Trên 40 năm đến 50 năm 50 35 30 Trên 50 năm đến 70 năm 40 30 Trên 70 năm đến 85 năm 35 Trên 85 năm 30 b) Cấp loại nhà và mã hiệu quy định tại điểm a, khoản 3 Điều này thực hiện theo quy định tại Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; c) Thời gian sử dụng của nhà được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng đến năm kê khai, nộp lệ phí trước bạ; d) Trường hợp không đủ căn cứ xác định được năm xây dựng nhà thì tỷ lệ (%) chất lượng còn lại được xác định trên hiện trạng nhà chịu lệ phí trước bạ;
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 155697 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2022/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 04/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên BáiCòn hiệu lực
- 36/2019/QĐ-UBNDQuyết định số 36/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Quảng TrịHết hiệu lực một phần
- 10/2021/QĐ-UBNDQuyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây NinhHết hiệu lực toàn bộ