- Số ký hiệu
- 23/2017/QD-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/12/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh) Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, các cơ sở y tế; doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Trà Vinh có sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt. 2. Các tổ chức, cá nhân (gọi chung là đơn vị) cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được Nhà nước giao, đặt hàng hoặc đấu thầu (thực hiện bằng nguồn ngân sách Nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước). Điều 3. Mức thu giá dịch vụ 1. Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt: TTT Đối tượng thu Địa bàn thành phố, thị xã Địa bàn các huyện, xã còn lại 1 Hộ gia đình 30.000đ/hộ/tháng 20.000đ/hộ/tháng 2 Hộ kinh doanh mua bán đồng/hộ/tháng đồng/hộ/tháng - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ Diện tích ≤ 5 m2 45.000 20.000 Diện tích > 5 m2 60.000 30.000 - Hộ cố định (sạp) Diện tích ≤ 5 m2 45.000 20.000 Diện tích > 5 m2 60.000 30.000 - Hộ vựa rau, quả Diện tích ≤ 5 m2 150.000 80.000 Diện tích > 5 m2 225.000 120.000 - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ Diện tích ≤ 5 m2 1.000 đ/hộ/ngày 1.000đ/hộ/ngày Diện tích > 5 m2 3.000 đ/hộ/ngày 2.000đ/hộ/ngày 3 Kinh doanh dịch vụ đồng/đơn vị/tháng đồng/đơn vị/tháng - Khách sạn + Đến 10 phòng 300.000 150.000 + Từ 11 – 20 phòng 450.000 225.000 + Từ 21 phòng trở lên 600.000 300.000 - Nhà hàng - khách sạn 675.000 337.000 - Nhà nghỉ + Đến 10 phòng 200.000 100.000 + Từ 11 – 20 phòng 350.000 150.000 + Từ 21 phòng trở lên 450.000 225.000 - Nhà trọ + Đến 10 phòng
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127170 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2017/QD-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 14/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành “quy định xử lý công trình xây dựng vi phạm hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp trên địa bàn tỉnh Bình Dương”Hết hiệu lực toàn bộ
- 37/2014/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và tổ chức các lớp phổ cập giáo dục, xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Bình ThuậnHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2017/NQ-HĐNDNghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ