← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau

23/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/10/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh, khai thác, sử dụng dịch vụ cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Điều 3. Quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa 1. Thời gian làm việc a) Làm việc theo giờ hành chính: Sáng làm việc từ 07 giờ đến 11 giờ; chiều làm việc từ 13 giờ đến 17 giờ (trừ các ngày Chủ nhật, Lễ, Tết và những ngày nghỉ theo quy định của pháp luật). b) Làm việc theo ca: Ca 1 làm việc từ 06 giờ đến 14 giờ, ca 2 làm việc từ 14 giờ đến 22 giờ, ca 3 làm việc từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau áp dụng cho công nhân bốc xếp và các bộ phận phục vụ sản xuất đi kèm. c) Ngày công, giờ công của công nhân cảng, bến thủy nội địa làm việc theo quy định của Luật lao động. 2. Các đơn vị tính giá a) Thực hiện công đoạn nào tính công đoạn đó. b) Phương tiện vận tải ra vào cảng, bến: Tàu thuyền tính theo trọng tải (tấn) hoặc chuyến/lượt; xe tải, xe chuyên dùng tính theo trọng tải (tấn) hoặc chuyến/lượt. c) Mặt bằng cho thuê tính theo m2. d) Lưu kho, lưu bãi tính theo m2 hoặc tấn. đ) Cung cấp nước tính theo m3. e) Cung cấp điện tính theo kwh. g) Tiền thanh toán là tiền Việt Nam (VNĐ). h) Các mức giá trong Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). 3. Nguyên tắc tính giá (cước) a) Đơn vị tính trọng lượng, khối lượng, diện tích là tấn (T), mét khối (m3), mét vuông (m2). Phần lẻ dưới 0,5T, 0,5m3, 0,5m2 không tính; từ 0,5T, 0,5m3, 0,5m2 tính tròn 01T, 01m3, 01m2. Trường hợp vận tải đơn lẻ chủ hàng có lượng hàng hóa chưa đủ 01T, 01m3 thì tính 01T, 01m3. b) Đơn vị thời gian 01 tháng tính bằng 30 ngày, phần lẻ tới 15 ngày tính bằng 1/2 tháng, trên 15 ngày đến 30 ngày tính bằng 01 tháng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125492 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.