← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

23/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
12/08/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI hoặc để phát điện với công suất dưới 50 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm 600.000 300.000 2 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 KW đến dưới 200 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 dưới 3.000m3/ngày đêm 1.800.000 900.000 3 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 KW đến dưới 1.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 dưới 20.000m3/ngày đêm 4.400.000 2.200.000 4 Đề án, báo cáo, khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 KW đến dưới 2.000 KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 dưới 50.000m3/ngày đêm 8.400.000 4.200.000 - Đối với thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi Đơn vị tính: Đồng/đề án, báo cáo Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung 1 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm 600.000 300.000 2 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.800.000 900.000 3 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm 4.400.000 2.200.000 4 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm 8.400.000 4.200.000 - Đối với thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất Đơn vị tính: Đồng/báo cáo Số TT Nội dung thu Mức thu lần đầu Mức thu gia hạn, bổ sung 1 Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm 400.000 200.000 2 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm 1.400.000 700.000 3 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 3.400.000 1.700.000 4 Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 6.000.000 3.000.000 - Đối với thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Đơn vị tính:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 97981 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.