← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

23/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/12/2015
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Giang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này định mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Phụ lục số 01, phụ lục số 02 kèm theo) 1. Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng tại quyết định này là mức tối đa để lập dự toán các khoá đào tạo, không bao gồm hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho các đối tượng ưu tiên. 2. Trường hợp có nghề mới phát sinh chưa quy định tại quyết định này, giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan xây dựng mức chi đào tạo, trình UBND tỉnh phê duyệt trước khi triển khai thực hiện. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2016 và thay thế Quyết định số 2772/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh về ban hành định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp, dạy nghề dưới 3 tháng cho lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC SỐ 01 Mức chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng cho người lao động trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND ngày 03/12/2015 của UBND tỉnh Hà Giang) Số TT Danh mục nhóm nghề Thời gian Mức chi phí đào tạo tại các huyện 30a, thôn, xã 135 (đồng/học viên/khoá) Mức chi phí đào tạo tại các huyện khác và thành phố (đồng/học viên/khoá) Đào tạo cố định Đào tạo lưu động Đào tạo cố định Đào tạo lưu động I Nhóm nghề công nghiệp, kỹ thuật 1 Gò, hàn; Sửa chữa ô tô, xe máy Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000 Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000 2 Sửa chữa - vận hành máy nông nghiệp, máy thủy điện Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000 Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000 3 Điện, điện tử công nghiệp Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000 Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000 4 Điện, điện tử dân dụng Ba tháng 1.500.000 1.800.000 1.300.000 1.600.000 Hai tháng 1.000.000 1.200.000 900.000 1.100.000 5 Xây dựng (nề) Ba tháng 1.700.000 2.000.000 1.500.000 1.800.000 Hai tháng 1.200.000 1.400.000 1.000.000 1.200.000 6 Quản lý, khai thác, bảo dưỡng công trình thủy lợi Một tháng rưỡi 750.000 900.000 650.000 800.000 7 Quản

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 93926 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.