- Số ký hiệu
- 23/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/12/2015
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Nghị định số45/2014/NĐ-CPngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất; Nghị định số46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặtnước; Xây dựng, điều chỉnhbảng giáđất; Định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Văn bản tham gia ý kiến của Sở Tư pháp số963/STP-XD&THVBQPPL ngày 09/12/2015, QUYẾT ĐỊNH: Điều1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 để xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Phú Thọ như sau: I. Phạm vi điều chỉnh 1. Hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất 2. Hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này tương ứng với giá từng loại đất quy định trong Bảng giá các loại đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ tại Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ. II. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan. III. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 1. Đất nông nghiệp =1,0 lần giá đất Phụ biểu 01 kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ ban hành bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đất phi nông nghiệp hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 như sau: 2.1. Đất ở (Nông thôn, đô thị) có 2.903 vị trí trong Bảng giá đất 5 năm (2015-2019): - 2.887 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 = 1,0 lần. - 16 vị trí có hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 > 1,0 lần (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này). 2.2. Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần. 2.3. Đất sản xuất kinh doanh tại nông thôn có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần; 2.4. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần. 2.5. Đất sản xuất kinh doanh đô thị có hệ số điều chỉnh giá đất = 1,0 lần. 2.6. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi) có hệ số điều chỉnh giá đất =1,0 lần.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 119726 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.