← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng

23/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
11/11/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức chi, mức đóng góp của người nghiện ma tuý xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cai nghiện ma tuý tự nguyệntại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý bắt buộc và tự nguyện tại gia đình, cộng đồng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức chi, mức đóng góp của người cai nghiện ma tuý tại Trung tâm Chữa bệnh – Giáo dục – Lao động xã hội và cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng; chế độ hỗ trợ; đối tượng miễn, giảm; trình tự thủ tục miễn, giảm; thẩm quyền và thời gian giải quyết chế độ miễn, giảm, như sau: 1. Mức chi cho học viên trong thời gian chấp hành quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc. a) Chi phí cai nghiện, chăm sóc sức khoẻ: - Tiền thuốc điều trị cắt cơn: 650.000đồng/người/lần. - Tiền thuốc chữa bệnh thông thường: 50.000đồng/người/tháng. b) Tiền trang bị quần áo và đồ dùng sinh hoạt thiết yếu: - Mùn mền: 03 năm/lần. - Quần áo, chiếu, khăn mặt, dép nhựa, bàn chải, kem đánh răng, dầu gội, xà phòng,..: 400.000đồng/học viên/năm. - Vệ sinh phụ nữ: 30.000đồng/người/tháng. c) Tiền ăn: - Định mức ăn hàng tháng: 700.000đồng/người/tháng. - Ngày lễ, tết Dương lịch học viên được ăn thêm 03 lần tiêu chuẩn ngày thường: 60.000đồng/người/ngày. - Ngày tết Nguyên đán học viên được ăn thêm 05 lần tiêu chuẩn ngày thường: 100.000đồng/người/ngày. d) Tiền hoạt động văn nghệ, thể thao mức: 70.000đồng/học viên/năm. e) Tiền điện, nước sinh hoạt, mức: 80.000đồng/học viên/tháng. f) Tiền ăn đường, tiền tàu xe: Học viên thuộc đối tượng là người thân người có công với cách mạng, đối tượng bảo trợ xã hội, thuộc gia đình hộ nghèo, hộ cận nghèo, sau khi chấp hành xong quyết định trở về nơi cư trú được cấp tiền ăn đường, tiền tàu xe như sau: - Tiền ăn là 40.000đồng/người/ngày trong những ngày đi đường, tối đa không quá 03 ngày; - Tiền tàu xe theo giá phương tiện công cộng phổ thông. 2. Mức đóng góp của người nghiện tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Trung tâm Chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội. a) Tháng thứ nhất:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102065 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.