- Số ký hiệu
- 23/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 06/08/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP; Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của Liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số [49/2010/NĐ-CP](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=49/2010/N%C4%90-CP&area=2&type=0&match=False&vc=True&lan=1)ngày 14/5/2010 và Nghị định số [74/2013/NĐ-CP](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=74/2013/N%C4%90-CP&area=2&type=0&match=False&vc=True&lan=1)ngày 15/7/2013 của Chính phủ; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015, cụ thể như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh (trừ các đối tượng được miễn, không phải thu học phí theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010; Nghị định số [74/2013/NĐ-CP](http://thuvienphapluat.vn/phap-luat/tim-van-ban.aspx?keyword=74/2013/N%C4%90-CP&area=2&type=0&match=False&vc=True&lan=1)ngày 15/7/2013 của Chính phủ). 2. Mức thu học phí, thời gian thu. 2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông. ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Chia theo khu vực Mức thu học phí theo cấp học Thời gian thu Mầm non THCS THPT 1 Đối với các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I 20 25 30 Thu 9 tháng/ năm học 2 Đối với các xã, thị trấn thuộc khu vực II 10 15 15 3 Đối với các xã thuộc khu vực III 5 10 10 2.2. Trung cấp nghề ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Tên mã nghề Mức thu học phí Thời gian thu 1 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 80 Thu theo số tháng thực học 2 Thú y 110 3 Khác 140 2.3. Đối với trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng. ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh STT Nhóm ngành Mức thu học phí Thời gian thu 1 Đối với hệ Cao đẳng Thu 10 tháng/năm học 1.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản. 310 1.2 Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật. 365 2 Trung cấp chuyên nghiệp 2.1 Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm thuỷ sản.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73403 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 49/2010/NĐ-CPNghị định Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 74/2013/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015Hết hiệu lực toàn bộ
- 100/2014/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc thành lập mới phố Bình Minh thuộc phường Đông Hương, thành phố Thanh HóaCòn hiệu lực