← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 23/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015

23/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2013-08-21
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Trà Vinh
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Mức thu học phí này áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Mức thu a) Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông: STT Bậc học Năm học 2013-2014 đến năm học 2014-2015 Nông thôn (các xã trong tỉnh) Thành thị (các phường của thành phố Trà Vinh và các thị trấn thuộc huyện) 1 Mầm non 20.000 đ/học sinh/tháng 40.000 đ/học sinh/tháng 2 Trung học cơ sở 20.000 đ/học sinh/tháng 40.000 đ/học sinh/tháng 3 Trung học phổ thông 20.000 đ/học sinh/tháng 40.000 đ/học sinh/tháng b) Mức học phí đối với bậc đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp: Đơn vị tính: Ngàn đồng/người/tháng Bậc đào tạo Năm học 2013 -2014 Năm học 2014 -2015 A. Nhóm Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản - Đại học 360 420 - Cao đẳng 288 336 - Trung cấp CN 252 294 B. Nhóm Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao; Nghệ thuật; Khách sạn, du lịch - Đại học 410 490 - Cao đẳng 328 392 - Trung cấp CN 287 343 C. Nhóm ngành Y dược - Đại học 485 600 - Cao đẳng 388 480 - Trung cấp CN 339 420 c) Mức thu học phí đối với đào tạo thạc sĩ bằng 1,5 lần mức thu học phí đào tạo đại học quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 của Quyết định này. d) Mức học phí đối với trình độ trung cấp nghề và cao đẳng nghề: Đơn vị tính: Ngàn đồng/người/tháng TÊN MÃ NGHỀ Năm 2014 TCN CĐN 1. Báo chí và thông tin; pháp luật 210 235 2. Toán và thống kê 229 245 3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội 230 255 4. Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 260 300 5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân 295 320 6. Nghệ thuật 340 365 7. Sức khoẻ 340 374 8. Thú y 365 400 9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến 374 408 10. An ninh, quốc phòng 408 440 11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật 430 470 12.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 75684 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.