← Tra cứu văn bảnQuyết định

về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

23/2007/QĐ-UBND

Số ký hiệu
23/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
03/10/2007
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền được tổ chức thu lệ phí hộ tịch đối với đối tượng nêu trên gồm: Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Sở Tư pháp, tỉnh Sóc Trăng. 2. Mức thu lệ phí hộ tịch: a) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: - Khai sinh: 5.000 đồng/01 trường hợp. - Kết hôn: 20.000 đồng/01 trường hợp. - Khai tử: 5.000 đồng/01 trường hợp. - Nuôi con nuôi: 20.000 đồng/01 trường hợp. - Nhận cha, mẹ, con: 10.000 đồng/01 trường hợp. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung hộ tịch: 10.000 đồng/01 trường hợp. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 2.000 đồng/01 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 3.000 đồng/01 trường hợp. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 5.000 đồng/01 trường hợp. b) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: - Cấp lại bản chính giấy khai sinh: 10.000 đồng/01 trường hợp. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch: 3.000 đồng/01 bản sao. - Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch: 25.000 đồng/01 trường hợp. c) Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Sở Tư pháp: - Khai sinh: 50.000 đồng/01 trường hợp. - Kết hôn: 1.000.000 đồng/01 trường hợp. - Khai tử: 50.000 đồng/01 trường hợp. - Nuôi con nuôi: 2.000.000 đồng/01 trường hợp. - Nhận con ngoài giá thú: 1.000.000 đồng/01 trường hợp. - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc: 5.000 đồng/01 bản sao. - Xác nhận các giấy tờ hộ tịch: 10.000 đồng/01 trường hợp. - Các việc đăng ký hộ tịch khác: 50.000 đồng/01 trường hợp. Mức thu lệ phí quy định tại điểm a, b, c nêu trên bao gồm cả chi phí về biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến việc đăng ký về hộ tịch.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 38041 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2007/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.