- Số ký hiệu
- 23/2000/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/08/2000
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v “Phê duyệt chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010” UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Xét biên bản thẩm định ngày 1 tháng 6 năm 2000 và đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tại công văn số 214/KHĐT-KT ngày 18/7/2000, QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010, với những nội dung chính sau: 1. Tên công trình: Chương trình phát triển nuôi trồng Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình thời kỳ 2000 – 2010. 2. Chủ quản đầu tư: UBND tỉnh Quảng Bình. 3. Chủ đầu tư: Sở Thuỷ sản tỉnh Quảng Bình. 4. Quy mô: Bao gồm mặt nước ao hồ, sông suối, bờ biển, bãi bồi hoang hoá ven sông ven biển hoặc ruộng trũng bị nhiễm mặn trong phạm vi toàn tỉnh. 5. Mục tiêu của Chương trình: - Phát triển nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm và tạo nguồn nguyên liệu cho sản xuất. - Phát triển nuôi trồng thuỷ sản theo hướng phát triển bền vững, gắn với bảo vệ môi trường sinh thái, từng bước góp phần ổn định đời sống nhân dân. - Nuôi trồng thuỷ sản phải từng bước theo hướng hiện đại hoá, kết hợp với các phương pháp nuôi khác phù hợp với điều kiện từng vùng. - Chú trọng phát triển nuôi thuỷ sản nước lợ và ven biển, đồng thời phát triển nuôi nước ngọt. - Tạo chuyển biến mạnh mẻ trong nuôi tôm xuất khẩu và nuôi trồng thuỷ hải sản khác phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu. 6. Nhiệm vụ cụ thể Phấn đấu đến năm 2010 đạt các chỉ tiêu sau: a. Nuôi tôm Sú diện tích 1.800 ha với sản lượng dự kiến 2.500 tấn. Trong đó: - Nuôi công nghiệp: 400 ha - Nuôi bán thâm canh: 700 ha - Nuôi quảng canh cải tiến: 700 ha b. Nuôi tôm, cá lồng ở vùng cửa sông và vùng vịnh ven biển, số lượng 1.000 lồng, sản lượng dự kiến 500 tấn. c. Nuôi các loại nhuyễn thể: Ngao, hàu, sò huyết 200 ha, sản lượng dự kiến 1.100 tấn. d. Nuôi thâm canh cá ao nước ngọt 1.000 ha, sản lượng dự kiến 2.600 tấn. e. Nuôi các lồng bè nước ngọt trên sông suối hồ đập Thuỷ lợi 3.000 lồng, sản lượng dự kiến 1.050 tấn. g. Nuôi cá trong ruộng lúa, ao hồ nhỏ diện tích 2.000 ha, sản lượng dự kiến 1.000 tấn. h. Nuôi đặc sản nước ngọt diện tích 100 ha, sản lượng dự kiến 50 tấn. 7. Lập các Dự án đầu tư nuôi trồng thuỷ sản sau đây: - Bổ sung nâng cấp Dự án 773 về nuôi bán thâm canh và quảng canh cải tiến. - Dự án nuôi tôm công nghiệp Quảng Phú, Quảng Thuận. - Dự án nuôi tôm thâm canh vùng Hạ Trạch. - Dự án nuôi tôm thâm canh vùng Phú Trạch. - Dự án nuôi tôm cá lồng biển. - Dự án nuôi tôm cá kết hợp trồng lúa ruộng trũng. - Dự án nuôi nghêu và sò huyết. - Dự án nuôi tôm cá lồng trên sông suối và hồ chứa.
Đăng nhập để đọc toàn văn 1 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72772 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 23/2000/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 52/1999/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựngCòn hiệu lực
- 12/2000/NĐ-CPNghị định Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủCòn hiệu lực
- 224/1999/QĐ-TTgQuyết định Phê duyệt Chương trình phát triển nuôi trồng thủy sản thời kỳ 1999 - 2010Còn hiệu lực
- 85/1999/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bản Quy định về việc giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích sản xuất nông nghiệp, và bổ sung việc giao đất làm muối cho hộ gia đình và cá nhân sử dụng ổn định lâu dàiHết hiệu lực toàn bộ