← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót

223/QĐ-UB

Số ký hiệu
223/QĐ-UB
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
24/01/2003
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Hải Phòng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNHVề việc Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG - - - - - QUYẾT ĐỊNH Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí tạm thời và quy định mức thu phí mới cho các đối tượng, phương tiện qua phà Đình Vũ, Bến Gót. (Có bảng quy định chi tiết mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót kèm theo) Điều 2. Giao Sở Giao thông Công chính phối hợp với Sở Tài chính- Vật giá hướng dẫn thực hiện. Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày 01/2/2003. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Công ty Đảm bảo giao thông đường thuỷ Hải Phòng, các ngành, các cấp, các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Tiến Dũng PHỤ LỤC MỨC THU PHÍ QUA PHÀ ĐÌNH VŨ, BẾN GÓT (Kèm theo Quyết định số 223/QĐ-UB ngày 24/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng) STT ĐỐI TƯỢNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU PHÍ PHÀ ĐÌNH VŨ PHÀ BẾN GÓT 01 Hành khách đi bộ đ/người 3.000 2.000 02 Hành khách đi xe đạp đ/người 5.000 3.000 03 Xe đạp thồ các loại đ/xe 6.000 4.000 04 Hành khách đi xe máy đ/người 14.000 8.000 05 Xe xích lô đ/xe 14.000 8.000 06 Xe ô tô con 4-6 chỗ ngồi đ/xe 40.000 25.000 07 Xe ô tô chở khách: đ/xe - - - Dưới 9 chỗ đ/xe 50.000 30.000 - Từ 9 chỗ đến dưới 24 chỗ đ/xe 60.000 35.000 - Từ 24 chỗ đến dưới 32 chỗ đ/xe 70.000 40.000 - Từ 32 chỗ trở lên đ/xe 80.000 50.000 08 Xe ô tô vận tải đ/xe - - - Loại nhỏ hơn 1 tấn đ/xe - - + Có hàng đ/xe 50.000 37.000 + Không hàng đ/xe 37.000 25.000 - Loại từ 1 tấn đến dưới 3 tấn đ/xe - - + Có hàng đ/xe 100.000 75.000 + Không hàng đ/xe 75.000 50.000 - Loại từ 3 tấn đến dưới 5 tấn đ/xe - - + Có hàng đ/xe 150.000 100.000 + Không hàng đ/xe 100.000 75.000 - Loại từ 5 tấn đến dưới 10 tấn đ/xe - - + Có hàng đ/xe 250.000 175.000 + Không hàng đ/xe 125.000 100.000 - Loại từ 10 tấn đến dưới 13 tấn đ/xe - - + Có hàng đ/xe 300.000 250.000 + Không hàng đ/xe 150.000 125.000 09 Súc vật, trâu bò, ngựa đ/con 25.000 8.000 10 Hàng hoá qua phà từ 61 kg trở lên đ/chuyến 12.000 8.000

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 33604 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 223/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.