- Số ký hiệu
- 222/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/01/2010
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Hồ Chí Minh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH VỀ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 4833/QĐ-UB NGÀY 10 THÁNG 11 NĂM 2008 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ QUY HỌACH CHI TIẾT XÂY DỰNG (TỶ LỆ 1/500) KHU TÁI ĐỊNH CƯ (30,224HA) PHƯỜNG BÌNH KHÁNH, QUẬN 2 CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (tỷ lệ 1/500) Khu tái định cư (30,224 ha) phường Bình Khánh, quận 2 với nội dung cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh một số nội dung tại Điều 1 Quyết định số 4833/QĐ-UB ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: 1.1. Khoản 4 - Cơ cấu sử dụng đất: - Dân số dự kiến: khoảng 16.864 người (trung bình 4 người/1 căn hộ). - Tổng diện tích dự án: 302.240m2, phân bổ theo bảng cơ cấu sử dụng đất sau: Số TT Loại đất Cơ cấu sử dụng đất Diện tích (m2) Tỷ lệ (%) Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/ng) 1 Đất nhóm ở (chung cư) 85.100 28,2 5,05 2 Đất công trình công cộng, gồm: + Nhà văn hóa, y tế + Thương mại - dịch vụ + Trường học cấp I ÷ III + Trường mầm non 60.678 8.453 21.086 23.032 8.107 20,1 3,6 3 Đất công viên cây xanh, thể dục thể thao, rạch 48.356 16 2,9 4 Đất giao thông, sân bãi (có dự kiến dành đất để xây dựng nhà đậu xe tại công viên P1, P2, P3) 103.106 34,1 6,1 5 Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm xử lý nước thải) 5.000 1,7 0,3 Tổng cộng 302.240 100 17,9 1.2. Khoản 5, điểm 5.1 - Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc toàn dự án: TT Loại chỉ tiêu Đơn vị Chỉ tiêu 1 Tổng số căn hộ căn 4.216 căn hộ với cơ cấu như sau: - Loại 60,2 m2 khoảng 51% - Loại 77,7 m2 khoảng 36% - Loại 102 m2 khoảng 13% 2 Mật độ xây dựng công trình ( trên lô đất) % Khối đế 30÷50%, khối tháp khoảng 30% Đối với lô đất nhóm ở: khối để <45%, khối tháp <30% 4 Tầng cao xây dựng tối đa (không kể tầng lửng, sân thượng) tầng 21÷24 tầng, gồm: - 21 tầng: DO1, DO2, DO4, DO8, DO9, DO10 - 23 tầng: DO3, DO6 - 24 tầng: DO5, DO7 5 Số tầng dành cho thương mại - dịch vụ (kết hợp chức năng tiện ích công cộng, đậu xe…) tầng 2,5 tầng (bố trí tại tầng 1, lửng và tầng 2) 6 Số tầng dành cho căn hộ tầng 19÷22 tầng 7 Hệ số sử dụng đất (trên đất nhóm ở) lần FAR = 5,96 (trên 8,51ha) (nhà ở: 4,99; thương mại-dịch vụ: 0,97) 8 Tổng diện tích sàn xây dựng trên đất nhóm ở (không kể hầm và mái) m2 khoảng 424.700m2 sàn nhà ở + khoảng 82.270m2 sàn thương mại - dịch vụ, tiện ích công cộng, đậu xe 9 Chỗ đậu ôtô (phục vụ khu ở, thương mại-dịch vụ và công trình công cộng) chỗ - Hiện tại bố trí 1.390 chỗ ôtô khu chung cư + 70 chỗ ôtô khu thương mại-dịch vụ chung cư + 8.432 xe gắn máy + 4.216 xe đạp (diện tích 61.379,5m2, quy đổi ≈ 2.455 chỗ ôtô). - Tương lai 1 hộ / 1 ôtô, cần tổng cộng 4.286 chỗ đậu ôtô khu ở.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 89363 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 222/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.