- Số ký hiệu
- 22/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/01/2026
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Báo cáo của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại số 901/BC-VPUBND ngày 22/01/2026; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, bao gồm: 1. Khung giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật số 27/2023/QH15. 2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật số 27/2023/QH15. 3. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 99 Luật số 27/2023/QH15. 4. Khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư theo quy định tại khoản 7 Điều 151 Luật số 27/2023/QH15. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và chung cư; chủ sở hữu nhà chung cư, đại diện chủ sở hữu; ban quản trị; đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư. 2. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân và nhà chung cư. 3. Người sử dụng nhà chung cư và cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý vận hành, sử dụng nhà chung cư. Điều 3. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân 1. Giá thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư, cá nhân tự đầu tư xây dựng và nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được xác định theo từng loại nhà được quy định như sau: STT Loại nhà Giá tối thiểu (Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng) Giá tối đa (Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng) 1 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng 18.400 46.500 2 Nhà ở riêng lẻ từ 2 tầng 20.800 83.200 3 Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng không có tầng hầm 30.600 71.800 4 Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng có tầng hầm 35.800 83.900 5 Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không tầng hầm) 39.500 92.500 6 Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có tầng hầm) 42.200 98.900 7 Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không tầng hầm) 40.700 93.300 8 Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có tầng hầm) 42.600 99.700 9 Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không tầng hầm) 42.600 99.800 10 Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có tầng hầm) 43.800 102.700 11 Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không tầng hầm) 47.500 111.300 12 Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có tầng hầm) 48.200 112.900 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 186760 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 64/2025/QH15Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 27/2023/QH15Luật nhà ởCòn hiệu lực
- 16/2023/QH15Luật GiáHết hiệu lực một phần
- 95/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ởCòn hiệu lực
- 100/2024/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hộiHết hiệu lực một phần