← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

22/2021/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/12/2021
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng sử dụng dịch vụ: các tổ chức, cá nhân có sử dụng dịch vụ tại các cảng cá trên địa bàn tỉnh. b) Đối tượng cung cấp dịch vụ: Ban Quản lý các cảng cá trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Đối tượng miễn thu 1. Tàu thuyền của các đơn vị thực hiện công vụ như: biên phòng, quân đội, công an, thanh tra chuyên ngành thủy sản, cảng vụ, hải quan, cứu hộ, cứu nạn cập cảng. 2. Tàu thuyền vào khu vực cảng cá neo đậu để tránh thiên tai. 3. Tàu thuyền, phương tiện vận tải đường bộ vào cảng cá làm công tác từ thiện (cứu hộ, cứu nạn, cấp cứu người bệnh, tai nạn). Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại khoản 1 và khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (thuế VAT). 1. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại huyện Côn Đảo STT Nội dung Đơn vị tính Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 I Tàu thuyền đánh cá cập cảng 1 Công suất dưới 90CV Đồng/lượt 23.000 23.500 24.000 2 Công suất từ 91- 200CV Đồng/lượt 30.500 31.100 32.000 3 Công suất trên 200CV Đồng/lượt 44.000 46.800 48.100 II Phương tiện vận tải ra vào cảng 1 Phương tiện vận tải dưới 1 tấn Đồng/lượt 4.600 4.700 5.000 2 Phương tiện vận tải từ 1-2,5 tấn Đồng/lượt 7.700 8.000 8.500 3 Phương tiện vận tải từ 2,5 - 5 tấn Đồng/lượt 15.100 15.700 16.000 4 Phương tiện vận tải từ 5-10 tấn Đồng/lượt 22.600 23.100 23.800 5 Phương tiện vận tải trên 10 tấn Đồng/lượt 37.700 38.600 40.000 III Hàng hóa qua cảng 1 Thủy, hải sản, động vật sống Đồng/tấn 22.000 22.000 22.600 2 Hàng hóa khác Đồng/tấn 13.100 13.500 14.000 2. Khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá tại các huyện, thị, thành phố thuộc tỉnh (trừ huyện Côn Đảo) STT Nội dung Đơn vị tính Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 I Tàu, thuyền đánh cá cập cảng 1 Công suất dưới 90CV Đồng/lượt 56.000 51.000 46.000 2 Công suất từ 91-200CV Đồng/lượt 85.000 77.000 70.000 3 Công suất trên 200CV Đồng/lượt 141.000 128.000 116.000 III Phương tiện vận tải ra vào cảng 1 Xe 2 bánh, thô sơ Đồng/lượt 3.000 3.000 2.000 2 Phương tiện vận tải dưới 1 tấn Đồng/lượt 14.000 13.000 12.000 3 Phương tiện vận tải từ 1 tấn - 2,5 tấn Đồng/lượt 28.000 26.000 23.000 4 Phương tiện vận tải từ 2,5 tấn - 5 tấn Đồng/lượt 42.000 38.000 35.000 5 Phương tiện vận tải từ 5 tấn - 10 tấn Đồng/lượt 56.000 51.000 46.000 6 Phương tiện vận tải trên 10 tấn Đồng/lượt 70.000 64.000 58.000 III Hàng hóa qua cảng 1 Thủy, hải sản, động vật sống Đồng/tấn 28.000 26.000 23.000 2 Hàng hóa khác Đồng/tấn 11.000 10.000 9.000 Điều 4.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 160590 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.