- Số ký hiệu
- 22/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 10/12/2021
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Phú Thọ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, như sau: 1. Phương pháp xác định số lượng khoáng sản nguyên khai. Số lượng khoáng sản nguyên khai = Số lượng khoáng sản thành phẩm x Hệ số quy đổi (đơn vị: tấn hoặc m3 hoặc đơn vị khác theo đặc thù loại khoáng sản) Trong đó: - Khoáng sản nguyên khai là khoáng sản khai thác, không còn ở trạng thái tự nhiên nhưng không qua đập, sàng nghiền, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác; - Khoáng sản thành phẩm là khoáng sản sau khi khai thác được đập, nghiền, sàng, phân loại hoặc các hoạt động khác để nâng cao giá trị khoáng sản sau khai thác; được đưa vào tiêu thụ, sử dụng; - Hệ số quy đổi là tỷ lệ khoáng sản thu hồi được sau khi sàng, tuyển, phân loại, làm giàu với sản lượng khoáng sản nguyên khai trước khi đưa vào sàng, tuyển, phân loại, làm giàu; được xác định với mỗi loại tài nguyên khoáng sản theo bảng dưới đây. 2. Hệ số quy đổi: Stt Loại khoáng sản, địa điểm Đơn vị tính Hệ số quy đổi A Khoáng sản kim loại quặng sắt 1 Mỏ quặng sắt khu vực đồi Ao Bon, xóm Xuân Thượng, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập tấn 1,15 2 Mỏ quặng sắt xóm Chùa, xã Khả Cửu và xóm Vì, xã Thượng Cửu, huyện Thanh Sơn tấn 1,53 3 Mỏ quặng sắt Đeluvi Hạnh Phúc xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa tấn 1,1 4 Đối với các mỏ khác a Hàm lượng quặng nguyên khai <40% - Hàm lượng quặng thành dưới 55% tấn 1,48 - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 55% đến dưới 60% tấn 1,55 - Hàm lượng quặng thành phẩm >60% tấn 1,61 b Hàm lượng quặng nguyên khai từ 40% đến dưới 45% - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 60% tấn 1,52 - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 60% đến dưới 65% tấn 1,58 - Hàm lượng quặng thành phẩm >65% tấn 1,63 c Hàm lượng quặng nguyên khai từ 45% đến dưới 50% - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 65% tấn 1,45 - Hàm lượng quặng thành phẩm từ 65% đến 70% tấn 1,51 d Hàm lượng quặng nguyên khai >50% - Hàm lượng quặng thành phẩm dưới 70% tấn 1,49 - Hàm lượng quặng thành phẩm > 70% tấn 1,48 B Khoáng chất công nghiệp 1 Cao lanh - Sơ tuyển tấn 1,1 - Tuyển lọc qua rây > 0,063 mm tấn 2,2
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 151234 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.