- Số ký hiệu
- 22/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/09/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối đa đối với dịch dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/9/2020. Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Thủ trưởng các Sở; ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Xây dựng; - Cục KTVBQPPL -Bộ Tư pháp; - TT. Tỉnh ủy NB; - TT HĐND tỉnh NB; - Đoàn ĐBQH tỉnh NB; - UBMTTQVN tỉnh NB; - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh NB; - Website Chính phủ; - Công báo tỉnh NB; - Lưu: VT, VP5. Zh\_VP5\_02QĐVBQP. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Ngọc Thạch QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình) Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. 2. Đối tượng áp dụng a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được cung cấp dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt, vận chuyển xử lý chất thải rắn sinh hoạt; b) Tổ chức cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. Điều 2. Mức giá tối đa Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (đã bao gồm thuế VAT): STT Nội dung Trên địa bàn thành phố Ninh Bình và thành phố Tam Điệp Trên địa bàn các Huyện Đơn vị tính 1 Đối với cá nhân, hộ gia đình a Thuộc phường, thị trấn 8.000 7.000 đồng/người/ tháng b Thuộc xã 7.000 6.000 đồng/người/ tháng 2 Cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang, Đảng, đoàn thể, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp (không gắn liền với cơ sở sản xuất kinh doanh) a Từ 50 người trở xuống 91.000 80.000 đồng/cơ quan/tháng b Từ 51 người đến 100 người 136.000 120.000 đồng/cơ quan/tháng c Trên 100 người 182.000 160.000 đồng/cơ quan/tháng 3 Trường học a Mầm non, tiểu học, trung học
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 144018 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ