← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

22/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2019-09-19
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Sóc Trăng
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh rác thải sinh hoạt trên địa bàn được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển trong phạm vi quản lý của các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng. b) Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở phát sinh rác thải sinh hoạt là các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có phát sinh rác thải sinh hoạt. 2. Chủ nguồn thải là các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở phát sinh rác thải sinh hoạt. 3. Đơn vị thu gom, vận chuyển là các tổ chức, doanh nghiệp, đơn vị được Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố lựa chọn cung ứng dịch vụ sự nghiệp công. 4. Rác thải sinh hoạt là chất thải rắn phát sinh trong sinh hoạt hàng ngày của con người. Điều 3. Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể như sau: 1. Giá tối đa dịch vụ gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt như sau: Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá tối đa 1 Hộ mua bán khu vực chợ đồng/hộ/ngày 2.000 2 Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh, mua bán a Thuộc phường, thị trấn đồng/hộ/tháng 19.000 b Thuộc xã (đối với khu vực có dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt) 15.000 3 Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ đối tượng được quy định tại mục 1 và 2 khoản 1 Điều này) a Lượng rác ít hơn 250 kg/tháng (ít hơn 0,5 m3/tháng) - Thành phố Sóc Trăng đồng/tháng 49.000 - Các địa bàn còn lại 24.000 b Lượng rác thải sinh hoạt bằng 250 kg/tháng đến ít hơn 500 kg/tháng (bằng 0,5 m3/tháng đến ít hơn 01 m3/tháng): - Thành phố Sóc Trăng đồng/tháng 97.000 - Các địa bàn còn lại 47.000 c Lượng rác bằng hoặc lớn hơn 500 kg/tháng (bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng): - Thành phố Sóc Trăng đồng/tháng 193.000 - Các địa bàn còn lại 94.000 4 Hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ hộ nghèo Không thu Ghi chú:

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138052 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.