- Số ký hiệu
- 22/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/08/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định cụ thể tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Tỷ lệ quy đổi quy định tại Quyết định này được áp dụng làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Thuế (bao gồm Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên, Chi cục Thuế thành phố Thái Nguyên, các Chi cục Thuế khu vực) và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 2. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản. Điều 3. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi 1. Phương pháp tính tỷ lệ quy đổi Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m3) = Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m3) × Tỷ lệ quy đổi 2. Tỷ lệ quy đổi a) Khoáng sản kim loại, nhiên liệu khoáng, khoáng chất công nghiệp Số TT Tên khoáng sản Tỷ lệ quy đổi Đơn vị tính Ghi chú I Khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt 1.1 Mỏ sắt Trại Cau 1,15 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 1.2 Các mỏ sắt khác 1,15 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2 Quặng chì - kẽm 2.1 Mỏ chì kẽm Làng Hích 4,75 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.2 Mỏ chì kẽm Cuội Nắc 3,60 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.3 Mỏ chì kẽm Khôi Kỳ 5,70 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.4 Mỏ chì kẽm Lũng Áp - Bó Toòng 6,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.5 Mỏ chì kẽm Hang Chùa 6,60 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.6 Mỏ chì kẽm Cúc Đường - Quặng sunfur chì kẽm - Quặng oxyt chì 11,30 6,80 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 2.5 Các mỏ chì kẽm khác 6,50 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 3 Quặng thiếc 3.1 Mỏ thiếc-bismut Tây Núi Pháo - Thiếc (Sn=70%) - Đồng (Cu=20%) 12,00 12,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 3.2 Mỏ thiếc, đồng bismut tiểu khu phía Nam khu Tây Núi Pháo - Đồng (Cu=22%) - Thiếc (Sn=25%) - Bismut (Bi=3,5%) 20,10 20,10 20,10 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 3.3 Mỏ thiếc La Bằng 60,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 3.4 Mỏ thiếc đông Núi Pháo 60,00 tấn nguyên khai /tấn sản phẩm 4 Mỏ volfram đa kim Núi Pháo - Vonfram (WO3=55%) - Flourspar (CaF2=98%) - Đồng (Cu=23%) - Bismut (Bi=85%) 13,00 13,00 13,00 13,00 tấn nguyên
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 137625 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành.
- 55/2014/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái NguyênHết hiệu lực toàn bộ
- 15/2012/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái NguyênHết hiệu lực toàn bộ
- 05/2011/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2011 tỉnh Thái NguyênHết hiệu lực một phần
- 03/2011/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Miễn thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái NguyênHết hiệu lực toàn bộ
- 02/2011/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lýHết hiệu lực toàn bộ