← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

22/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/09/2017
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị cung ứng dịch vụ Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ hoặc trúng thầu thực hiện việc thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt và xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Đối tượng sử dụng dịch vụ a) Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. b) Tổ chức, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, hộ gia đình có sản xuất kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. c) Các địa điểm công cộng có phát thải rác do các tổ chức, cơ quan, lực lượng vũ trang, doanh nghiệp quản lý. d) Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh phát sinh rác thải. Điều 3. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 1. Mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng thu từ hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: ĐVT: đồng/hộ/tháng TT Tên địa phương/khu vực Đơn giá 1 Thành phố Tam Kỳ và Hội An a Khu vực nội thành Hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 30.000 Hộ gia đình, cá nhân trong kiệt, hẻm 25.000 b Khu vực còn lại Các khu vực thuộc địa bàn các xã 22.000 2 Thị xã Điện Bàn và các huyện: Núi Thành, Thăng Bình, Quế Sơn, Duy Xuyên, Phú Ninh, Đại Lộc a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 25.000 b Các khu vực còn lại 20.000 3 Huyện Tiên Phước và Hiệp Đức a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư). 20.000 b Các khu vực còn lại 15.000 4 Các huyện: Phước Sơn, Bắc Trà My, Nông Sơn, Nam Giang, Đông Giang a Các hộ gia đình, cá nhân thuộc mặt tiền các tuyến đường trên địa bàn thị trấn hoặc Trung tâm huyện (gồm đường đã có tên hoặc chưa có tên, đường trong khu dân cư).

Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 125793 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.