← Tra cứu văn bảnQuyết định

Điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020

22/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
21/04/2015
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Điều chỉnh Phụ lục 2 và Phụ lục 4 của Đề án về chính sách hỗ trợ nhân rộng các mô hình sản xuất có hiệu quả, gắn với Chương trình mục tiêu quốc xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Điều 1 Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 theo biểu chi tiết đính kèm. Điều 2. Các nội dung khác đã được Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2015 vẫn giữ nguyên, không thay đổi. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Phụ lục 2 QUY MÔ HỖ TRỢ NHÂN RỘNG MÔ HÌNH CHĂN NUÔI ĐẾN 2020 (kèm theo Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh) STT Địa bàn thực hiện Quy mô thực hiện (con) Vật tư hỗ trợ Kinh phí thực hiện (nghìn đồng) Đực giống Tinh đông lạnh Nitơ lỏng Găng tay, ống gen Số lượng (con) Đơn giá (nghìn đồng) Số lượng (liều) Đơn giá (nghìn đồng) Số lượng (lít) Đơn giá (nghìn đồng) Đơn giá (nghìn đồng) Số lượng (bộ) Đơn giá (nghìn đồng) I. CẢI TẠO ĐÀN DÊ 14.280 243 1.215.600 1 Ninh Sơn 3.030 45 5.000 227.250 2 Ninh Hải 2.188 33 5.000 164.100 3 Ninh Phước 3.008 45 5.000 225.600 4 Thuận Bắc 2.300 46 5.000 230.000 5 Thuận Nam 3.484 70 5.000 348.400 6 Bác Ái - 0 - 7 Phan Rang 270 4 5.000 20.250 II. CẢI TẠO ĐÀN CỪU 15.958 262 1.178.269 1 Ninh Sơn 3.725 56 4.500 251.438 2 Ninh Hải 2.470 37 4.500 166.725 3 Ninh Phước 3.155 47 4.500 212.963 4 Thuận Bắc 2.333 47 4.500 209.925 5 Thuận Nam 3.550 71 4.500 319.500 6 Bác Ái 463 - - 7 Phan Rang 263 4 4.500 17.719 III. CẢI TẠO ĐÀN BÒ 103.710 178.416 32 178.416 30 178.416 8 16.114.620 1 Ninh Sơn 23.910 47.820 32 47.820 8 30 47.820 8 3.347.400 2 Ninh Hải 8.580 17.160 32 17.160 8 30 17.160 8 1.201.200 3 Ninh Phước 20.925 41.850 32 41.850 8 30 41.850 8 2.929.500 4 Thuận Bắc 16.014 32.028 32 32.028 8 30 32.028 8 2.241.960 5 Thuận Nam 18.219 36.438 32 36.438 8 30 36.438 8 2.550.660 6 Bác Ái 14.502 181 20.000 30 3.625.500 7 Phan Rang 1.560 3.120 32 3.120 8 30 3.120 8 218.400 TỔNG 18.508.489 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Phụ lục 4 PHÂN KỲ, XÁC ĐỊNH NGUỒN

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 100168 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.