- Số ký hiệu
- 22/2013/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 16/09/2013
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thưc hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng lề đường, bến, bãi (không áp dụng đối với các phương tiện vận tải trong khu vực cửa khẩu và cặp chợ biên giới)trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí a) Đối với việc tạm dừng, đỗ xe ô tô ở những lề đường được phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất giao thông đường bộ, đô thị. Mức thu phí là 5.000 đồng/xe/lần tạm dừng; 100.000 đồng/xe/tháng. b) Đối với việc sử dụng tạm thời hè phố, lòng đường đô thị, bến, bãi được cấp có thẩm quyền cho phép (không thuộc trường hợp Nhà nước giao đất thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất), áp dụng loại đường để xác định mức thu Phí theo Quy định về giá các loại đất hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh Quyết định, cụ thể: b.1- Khu vực Thành phố Lạng Sơn: - Trên địa bàn các Phường: + Đường loại 1: 12.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 2: 10.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 3: 8.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 4: 6.000 đồng/m2/tháng. - Trên địa bàn các xã: + Khu vực giáp ranh đô thị, ven đường giao thông chính: 5.000 đồng/m2/tháng; + Khu vực còn lại: 3.000 đồng/m2/tháng. b2- Địa bàn các huyện: - Trên địa bàn Thị trấn: + Đường loại 1: 6.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 2: 5.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 3: 4.000 đồng/m2/tháng; + Đường loại 4: 3.000 đồng/m2/tháng. - Trên địa bàn các xã:
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 56241 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 91/2006/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dânHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 119/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Về việc thực hiện một số chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấnCòn hiệu lực
- 08/2004/QĐ-UBQuyết định số 08/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng Giáo dục Quốc phòng tỉnhHết hiệu lực toàn bộ