- Số ký hiệu
- 22/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/06/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành mức thu học phí giáo dục mầm non, phổ thông, đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum như sau: 1. Học phí giáo dục mầm non, phổ thông năm học 2012-2013: Đơn vị tính: đồng/học sinh/ tháng TT Cơ sở giáo dục công lập Vùng và mức thu Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 1 Mầm non 52.000 30.000 25.000 2 Trung học cơ sở 40.000 23.000 19.000 3 Trung học phổ thông 52.000 30.000 25.000 - Phân vùng: + Vùng 1: Gồm 6 phường Quyết Thắng, Thắng Lợi, Thống Nhất, Quang Trung, Duy Tân, Trường Chinh của thành phố Kon Tum. + Vùng 2: Gồm 4 phường của thành phố Kon Tum (Ngô Mây, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Nguyễn Trãi) và 6 thị trấn của 6 huyện: Đăk Hà, Đăk Tô, Ngọc Hồi, Đăk Glei, Sa Thầy, Kon Rẫy. + Vùng 3: Gồm các xã còn lại. - Về đối tượng miễn, giảm học phí: Ngoài các đối tượng được miễn, giảm học phí theo quy định tại Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và Thông tư số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, thực hiện miễn học phí cho học sinh dân tộc thiểu số ở cấp học mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn phải đóng học phí, ngân sách địa phương cấp bù cho các cơ sở giáo dục phần học phí được miễn đối với học sinh dân tộc thiểu số vùng phải đóng phí. Từ ngày 01/9/2012, bãi bỏ Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành mức thu học phí các trường công lập trên địa bàn tỉnh Kon Tum. 2. Học phí đào tạo đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề năm học 2011-2012 và 2012-2013: a. Học phí đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp: - Trình độ đại học: (Đơn vị tính: 1.000 đồng/hs/tháng) Nhóm ngành Năm học 2011-2012 Năm học 2012-2013 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 260 378 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 280 432 3. Y dược 300 513 - Các trình độ đào tạo khác: Được tính theo hệ số so với trình độ đào tạo đại học. Trình độ đào tạo Hệ số so với đại học 1. Trung cấp chuyên nghiệp 0,7 2. Cao đẳng 0,8 3. Đại học 1 b.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 45366 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 05/2012/NQ-HĐNDNghị quyết số 05/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh tên đường thuộc thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịCòn hiệu lực
- 48/2011/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcHết hiệu lực toàn bộ
- 49/2010/QĐ-UBNDQuyết định Về việc sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ban Quản lý Khu Nam trong lĩnh vực Xây dựng và Đất đai.Hết hiệu lực toàn bộ