← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

22/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
22/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/09/2010
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên để làm cơ sở tính thu thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện. Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi) Đơn vị tính: đồng. TT Nhóm, loại tài nguyên ĐV tính Giá tính thuế Ghi chú A Khoáng sản kim loại Sa khoáng Titan (Ilmennite) Tấn 500.000 B Khoáng sản không kim loại I Đất, cát, sạn, than 1 Đất khai thác san lấp m3 13.000 2 Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm...) m3 23.000 3 Caolanh m3 50.000 4 Cát xây dựng m3 25.000 5 Sỏi, sạn bãi hà m3 80.000 6 Than bùn các loại Tấn 50.000 II Đá xây dựng thông thường 1 Đá hộc m3 75.000 2 Đá chẻ xây dựng m3 200.000 3 Đá ong m3 100.000 4 Đá xây dựng 1cm x 2cm m3 160.000 5 Đá xây dựng 2cm x 4cm m3 140.000 6 Đá xây dựng 4cm x 6cm m3 120.000 7 Đá 0,5cm x 1cm m3 110.000 8 Đá cấp phối A m3 100.000 9 Đá cấp phối B m3 80.000 10 Đá bụi m3 30.000 11 Đá nung vôi m3 150.000 III Đá Granit, đá bazan 1 Đá granit dạng khối m3 1.600.000 2 Đá granit ốp lát thương phẩm m2 50.000 3 Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có ф>=0,5m m3 1.400.000 4 Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi măng m3 40.000 C Sản phẩm rừng tự nhiên 1 Gỗ tròn các loại:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 60301 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 22/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.